Nghĩa của từ creamer trong tiếng Việt
creamer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
creamer
US /ˈkriː.mɚ/
UK /ˈkriː.mər/
Danh từ
1.
bình đựng kem, bình đựng sữa
a small pitcher or container for serving cream or milk with coffee or tea
Ví dụ:
•
Please pass the creamer for my coffee.
Làm ơn đưa cái bình đựng kem cho cà phê của tôi.
•
The elegant silver creamer matched the sugar bowl.
Cái bình đựng kem bạc thanh lịch rất hợp với lọ đường.
Từ đồng nghĩa:
2.
kem pha cà phê, sữa bột không sữa
a non-dairy powdered or liquid product used as a substitute for milk or cream in coffee or tea
Ví dụ:
•
I prefer to use powdered creamer in my coffee.
Tôi thích dùng kem pha cà phê dạng bột trong cà phê của mình.
•
This coffee shop offers various flavors of liquid creamer.
Quán cà phê này cung cấp nhiều hương vị kem pha cà phê dạng lỏng.
Từ đồng nghĩa: