Bộ từ vựng Cocktail trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cocktail' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cocktail margarita
Ví dụ:
A margarita is made with tequila, an orange liqueur, and lime or lemon juice.
Một ly margarita được làm bằng rượu tequila, rượu mùi cam và chanh hoặc nước cốt chanh.
(noun) cocktail martini
Ví dụ:
He likes drinking martini.
Anh ấy thích uống cocktail martini.
(noun) cây mắc cỡ, trinh nữ, cây xấu hổ
Ví dụ:
Mimosa is used in traditional Chinese medicine.
Cây mắc cỡ được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc.
(noun) cocktail mint julep
Ví dụ:
Mint julep is an alcoholic cocktail, consisting primarily of bourbon, sugar, water, crushed or shaved ice, and fresh mint.
Mint julep là một loại cocktail có cồn, bao gồm chủ yếu là rượu bourbon, đường, nước, đá nghiền hoặc đá bào và bạc hà tươi.
(noun) cocktail mojito
Ví dụ:
A very good example of a perfect cocktail is the mojito.
Một ví dụ rất hay về một loại cocktail hoàn hảo là mojito.
(noun) cocktail pina colada
Ví dụ:
Pina colada can actually get you drunk when consumed more than your body can handle.
Cocktail pina colada thực sự có thể khiến bạn say khi tiêu thụ nhiều hơn mức cơ thể bạn có thể xử lý.
(noun) cocktail sangria
Ví dụ:
Sangria is an alcoholic beverage originating in Spain and Portugal.
Sangria là đồ uống có cồn có nguồn gốc từ Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
(noun) tua vít, cocktail screwdriver
Ví dụ:
Screwdriver usually used for turning screws with slotted heads.
Tua vít thường được sử dụng để vặn các vít có đầu có rãnh.
(noun) cocktail Bloody Mary
Ví dụ:
One drink you might not see on a list of manly drinks is the Bloody Mary.
Một loại đồ uống mà bạn có thể không thấy trong danh sách đồ uống nam tính là Bloody Mary.
(noun) cocktail daiquiri
Ví dụ:
Daiquiri is a cocktail made with rum and lime or lemon juice.
Daiquiri là một loại cocktail được làm từ rượu rum và nước cốt chanh.
(noun) cocktail manhattan
Ví dụ:
A manhattan contains whisky and vermouth.
Cocktail manhattan gồm rượu whisky và rượu vermouth.
(adjective) cũ, lạc hậu, lỗi thời;
(noun) cocktail old-fashioned
Ví dụ:
She's very old-fashioned in her outlook.
Cô ấy rất cổ hủ trong cách nhìn của mình.
(adjective) quốc tế, (thuộc) toàn thế giới, (thuộc) chủ nghĩa thế giới;
(noun) người theo chủ nghĩa thế giới, cocktail cosmopolitan
Ví dụ:
New York is a highly cosmopolitan city.
New York là một thành phố mang tính quốc tế cao.
(noun) châu chấu, máy bay nhẹ, cocktail grasshopper
Ví dụ:
Groups of grasshoppers are the horror of farmers in Africa.
Đàn châu chấu là nỗi kinh hoàng của những người nông dân ở châu Phi.
(noun) dụng cụ khoan, cái khoan, cocktail gimlet
Ví dụ:
Gimlet is a small tool for making holes in wood to put screws in.
Khoan là một công cụ nhỏ dùng để tạo lỗ trên gỗ để bắt vít vào.
(noun) cocktail sidecar, mô tô ba bánh
Ví dụ:
The sidecar is any cocktail traditionally made with cognac, orange liqueur plus lemon juice.
Sidecar là bất kỳ loại cocktail truyền thống nào được làm bằng rượu cognac, rượu mùi cam và nước cốt chanh.
(noun) cocktail grog, đồ uống có cồn
Ví dụ:
Grog is a drink made by mixing a strong spirit, such as rum or whisky, with water.
Grog là một thức uống được làm bằng cách pha rượu mạnh, chẳng hạn như rượu rum hoặc rượu whisky, với nước.
(noun) cocktail trứng sữa
Ví dụ:
Eggnog is a rich, chilled, sweetened, dairy-based beverage.
Cocktail trứng sữa là một loại nước giải khát có nguồn gốc từ sữa, ướp lạnh, làm ngọt.
(noun) cocktail Buck's Fizz
Ví dụ:
Buck's Fizz is an alcoholic cocktail made of about two parts sparkling wine, typically champagne, to one part orange juice.
Buck's Fizz là một loại cocktail có cồn được làm từ khoảng hai phần rượu vang sủi, thường là rượu sâm panh, và một phần nước cam.
(noun) cocktail highball;
(verb) nâng cao, chạy nhanh
Ví dụ:
A highball is an alcoholic drink consisting of liquor such as whiskey or brandy mixed with soda water or ginger ale and served with ice in a tall glass.
Highball là một loại đồ uống có cồn bao gồm rượu như rượu whisky hoặc rượu mạnh pha với nước soda hoặc rượu gừng và dùng kèm với đá trong ly cao.
(noun) cocktail shandy
Ví dụ:
Two shandies, please.
Làm ơn cho hai ly cocktail shandy.
(noun) rượu sữa đặc nóng, (em bé) sữa trào ra khỏi miệng;
(verb) trào sữa
Ví dụ:
For dessert, we had lemon posset.
Đối với món tráng miệng, chúng tôi có rượu chanh sữa đặc nóng.
(noun) thây ma, xác sống, cocktail zombie
Ví dụ:
Every horror fan is probably familiar with many zombie movies.
Mọi người hâm mộ kinh dị có lẽ đã quen thuộc với nhiều bộ phim về thây ma.
(noun) cocktail swizzle, hành động quay, một chút, một ít (của cái gì đó);
(verb) gian lận, lừa gạt, quay, xoay
Ví dụ:
The bar is famous for its swizzle.
Quán bar nổi tiếng với cocktail swizzle.
(noun) vòi, ngòi (ong, muỗi,...), cocktail stinger
Ví dụ:
The bee's stinger is an ovipositor.
Ngòi của ong là một cơ quan đẻ trứng.
(noun) băng đeo, dây quàng, cái quang đeo (để đỡ, để nâng một cái thùng, ...), ná bắn đá;
(verb) bắn, quăng, ném mạnh, quàng, đeo, treo, móc
Ví dụ:
I had my arm in a sling for six weeks.
Tôi đã phải đeo băng đeo tay trong sáu tuần.