Nghĩa của từ sidecar trong tiếng Việt

sidecar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sidecar

US /ˈsaɪd.kɑːr/
UK /ˈsaɪd.kɑːr/
"sidecar" picture

Danh từ

1.

thùng xe bên, sidecar

a wheeled attachment for a motorcycle, providing a seat for a passenger alongside the rider

Ví dụ:
He rode his motorcycle with a sidecar attached.
Anh ấy lái xe máy có gắn thùng xe bên.
The dog loves riding in the sidecar.
Con chó thích đi trong thùng xe bên.
Từ đồng nghĩa:
2.

sidecar, đồ uống kèm

a small, usually alcoholic, drink served alongside a larger drink or as an accompaniment

Ví dụ:
He ordered a whiskey with a beer sidecar.
Anh ấy gọi một ly whisky kèm một ly bia sidecar.
The bartender offered a small shot as a sidecar to the cocktail.
Người pha chế đã mời một ly nhỏ làm sidecar cho ly cocktail.