Nghĩa của từ posset trong tiếng Việt
posset trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
posset
US /ˈpɑːs.ɪt/
UK /ˈpɒs.ɪt/
Danh từ
posset, món tráng miệng kem
a cold dessert made from thickened cream, typically flavored with lemon or other citrus fruit
Ví dụ:
•
For dessert, we had a delicious lemon posset.
Để tráng miệng, chúng tôi đã có một món posset chanh ngon tuyệt.
•
The recipe for a traditional posset involves heating cream with sugar and citrus juice.
Công thức làm món posset truyền thống bao gồm việc đun nóng kem với đường và nước trái cây họ cam quýt.