Nghĩa của từ grasshopper trong tiếng Việt

grasshopper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grasshopper

US /ˈɡræsˌhɑː.pɚ/
UK /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/
"grasshopper" picture

Danh từ

châu chấu

a plant-eating insect with long hind legs that are adapted for leaping and for producing a chirping sound, typically by rubbing the hind legs together.

Ví dụ:
The grasshopper hopped across the lawn.
Con châu chấu nhảy qua bãi cỏ.
We heard the chirping of grasshoppers in the field.
Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu của châu chấu trên cánh đồng.
Từ đồng nghĩa: