Avatar of Vocabulary Set Hợp Tác Và Phù Hợp

Bộ từ vựng Hợp Tác Và Phù Hợp trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hợp Tác Và Phù Hợp' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

collaborate

/kəˈlæb.ə.reɪt/

(verb) hợp tác, cộng tác

Ví dụ:

Two writers collaborated on the script for the film.

Hai nhà biên kịch đã hợp tác viết kịch bản cho phim.

collaboration

/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/

(noun) sự cộng tác, sự hợp tác

Ví dụ:

He wrote on art and architecture in collaboration with John Betjeman.

Ông ấy đã viết về nghệ thuật và kiến trúc với sự cộng tác của John Betjeman.

collaborative

/kəˈlæb.ɚ.ə.t̬ɪv/

(adjective) hợp tác, cộng tác, kết hợp

Ví dụ:

collaborative projects

dự án hợp tác

collective

/kəˈlek.tɪv/

(adjective) tập thể, chung;

(noun) tập thể

Ví dụ:

a collective decision

quyết định tập thể

collude

/kəˈluːd/

(verb) cấu kết, thông đồng

Ví dụ:

Several people had colluded in the murder.

Một số người đã thông đồng trong vụ giết người.

collusion

/kəˈluː.ʒən/

(noun) sự cấu kết, sự thông đồng

Ví dụ:

There was collusion between the two witnesses.

sự thông đồng giữa hai nhân chứng.

collusive

/kəˈluː.sɪv/

(adjective) cấu kết, thông đồng

Ví dụ:

There is a secret collusive relationship between politics and the media which the outside world rarely glimpses.

Có một mối quan hệ thông đồng bí mật giữa chính trị và truyền thông mà thế giới bên ngoài hiếm khi nhìn thấy.

common ground

/ˈkɑː.mən ˌɡraʊnd/

(noun) điểm chung, điểm tương đồng

Ví dụ:

It seems increasingly unlikely that the two sides will find any common ground.

Dường như ngày càng khó có khả năng hai bên sẽ tìm thấy bất kỳ điểm chung nào.

compliant

/kəmˈplaɪ.ənt/

(adjective) tuân theo, tuân thủ, dễ dãi, phục tùng mệnh lệnh

Ví dụ:

Henry seemed less compliant with his wife's wishes than he had six months before.

Henry dường như ít tuân theo mong muốn của vợ hơn so với sáu tháng trước.

conform

/kənˈfɔːrm/

(verb) làm cho hợp, đúng theo, phù hợp

Ví dụ:

The kitchen does not conform to hygiene regulations.

Nhà bếp không phù hợp với các quy định về vệ sinh.

conformable

/kənˈfɔːr.mə.bəl/

(adjective) hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng, dễ bảo, ngoan ngoãn

Ví dụ:

What happens in cases where common law is not conformable to the constitution?

Điều gì xảy ra trong trường hợp thông luật không phù hợp với hiến pháp?

conformance

/kənˈfɔːr.məns/

(noun) sự tuân thủ, sự phù hợp sự tương hợp, sự tương thích

Ví dụ:

You need to ensure conformance to strict quality guidelines.

Bạn cần đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc chất lượng nghiêm ngặt.

conformity

/kənˈfɔːr.mə.t̬i/

(noun) sự phù hợp, sự thích hợp, sự tuân theo, sự y theo

Ví dụ:

They act in unthinking conformity to customs.

Họ hành động phù hợp với phong tục mà không cần suy nghĩ.

consonance

/ˈkɑːn.sə.nəns/

(noun) sự thuận tai, sự phù hợp, sự hoà hợp, sự thông cảm, sự đồng âm, sự hài hòa

Ví dụ:

The Western concept of the beach is not in consonance with our cultural traditions.

Khái niệm phương Tây về bãi biển không phù hợp với truyền thống văn hóa của chúng tôi.

consonant

/ˈkɑːn.sə.nənt/

(noun) phụ âm

Ví dụ:

Don't you hate the way she speaks, pronouncing each single consonant so precisely.

Bạn không ghét cách cô ấy nói, phát âm chính xác từng phụ âm.

cooperate

/koʊˈɑː.pə.reɪt/

(verb) hợp tác, cộng tác, chung sức

Ví dụ:

The two companies have cooperated in joint ventures for the past several years.

Hai công ty đã hợp tác liên doanh trong vài năm qua.

cooperation

/koʊˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/

(noun) sự hợp tác

Ví dụ:

They offered their cooperation on the project.

Họ đề nghị hợp tác trong dự án.

cooperative

/koʊˈɑː.pɚ.ə.t̬ɪv/

(adjective) hợp tác, cộng tác, (thuộc) hợp tác xã;

(noun) hợp tác xã

Ví dụ:

Employees will generally be more cooperative if their views are taken seriously.

Nhân viên nói chung sẽ hợp tác hơn nếu quan điểm của họ được xem xét một cách nghiêm túc.

coordinate

/koʊˈɔːr.dən.eɪt/

(verb) phối hợp, kết hợp;

(noun) tọa độ

Ví dụ:

Put in the GPS coordinates and zoom in on the map.

Đặt tọa độ GPS và phóng to bản đồ.

fit

/fɪt/

(adjective) vừa, thích hợp, khỏe mạnh;

(verb) hợp, vừa, vừa vặn;

(noun) sự vừa vặn, sự phù hợp, cơn (đột ngột về cảm xúc hoặc sức khỏe)

Ví dụ:

The meat is fit for human consumption.

Thịt thích hợp để làm thức ăn cho người.

in accordance with

/ɪn əˈkɔːr.dəns wɪθ/

(idiom) theo, tuân theo, phù hợp với

Ví dụ:

We acted in accordance with my parents’ wishes.

Chúng tôi đã hành động theo mong muốn của bố mẹ tôi.

in sync

/ɪn sɪŋk/

(phrase) đồng bộ, đồng thời, cùng chung quan điểm/ mục tiêu/ ý kiến, đồng thuận

Ví dụ:

The soundtrack is not in sync with the picture.

Nhạc nền không đồng bộ với hình ảnh.

joint

/dʒɔɪnt/

(adjective) chung, cùng;

(noun) chỗ nối, mối nối, khớp

Ví dụ:

The companies issued a joint statement.

Các công ty đã ban hành một tuyên bố chung.

jointly

/ˈdʒɔɪnt.li/

(adverb) cùng, cùng nhau, cùng chung

Ví dụ:

The event was organized jointly by students and staff.

Sự kiện được tổ chức chung bởi các sinh viên và nhân viên.

make common cause with

/meɪk ˌkɑː.mən ˈkɑːz wɪθ/

(phrase) đoàn kết cùng với ai (để hoàn thành mục tiêu)

Ví dụ:

Environmental protesters have made common cause with local people to stop the motorway being built.

Những người biểu tình vì môi trường đã đoàn kết cùng với người dân địa phương đưa ra lý do chung để ngăn chặn việc xây dựng đường cao tốc.

match

/mætʃ/

(noun) trận đấu, đối thủ, người ngang sức ngang tài;

(verb) hợp nhau, đối chọi, sánh được, xứng, hợp

Ví dụ:

a boxing match

trận đấu quyền anh

play along

/pleɪ əˈlɔŋ/

(phrasal verb) giả vờ đồng ý/ chấp nhận

Ví dụ:

I know you don't like Jack's idea, but just play along with him for a while.

Tôi biết bạn không thích ý tưởng của Jack, nhưng hãy giả vờ đồng ý với anh ấy một lúc.

square

/skwer/

(noun) hình vuông, thước vuông góc, bình phương;

(adjective) vuông, có một góc vuông, ngăn nắp;

(verb) làm cho vuông, làm ngang bằng, bình phương;

(adverb) vuông vắn, trúng, thẳng góc với

Ví dụ:

a square table

một chiếc bàn vuông

square with

/skwer wɪθ/

(phrasal verb) phù hợp với, trùng khớp với

Ví dụ:

Your theory does not square with the facts.

Lý thuyết của bạn không phù hợp với thực tế.

tie in

/taɪ ɪn/

(noun) sự liên kết, sự nối tiếp, sự liên tiếp, mối quan hệ, sự phù hợp, sự liên quan;

(phrasal verb) liên quan, đồng ý, kết hợp;

(adjective) gắn liền với, liên quan

Ví dụ:

The audience was offered the whole range of Spiderman tie-in products.

Khán giả được cung cấp toàn bộ các sản phẩm gắn liền với Người nhện.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu