Avatar of Vocabulary Set Sức khỏe tâm thần và Rối loạn

Bộ từ vựng Sức khỏe tâm thần và Rối loạn trong bộ Từ vựng nâng cao cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sức khỏe tâm thần và Rối loạn' trong bộ 'Từ vựng nâng cao cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

monomania

/ˌmɑː.nəˈmeɪ.ni.ə/

(noun) chứng đơn hưng cảm

Ví dụ:

Although monomania was retained as one of seven recognized categories of mental illness in the 1880 US census, its importance as a psychiatric diagnostic category was in decline from the mid-19th century.

Mặc dù chứng đơn hưng cảm vẫn được giữ lại là một trong bảy loại bệnh tâm thần được công nhận trong cuộc điều tra dân số Hoa Kỳ năm 1880, tầm quan trọng của nó như một loại chẩn đoán tâm thần đã suy giảm từ giữa thế kỷ 19.

‌seasonal affective disorder

/ˈsiːzənəl əˈfɛktɪv dɪsˈɔːrdər/

(noun) trầm cảm theo mùa

Ví dụ:

Seasonal affective disorder (SAD) is a type of depression that has a seasonal pattern.

Trầm cảm theo mùa (SAD) là một loại trầm cảm có tính chất theo mùa.

postpartum depression

/ˌpoʊstˈpɑːr.t̬əm dɪˈpreʃ.ən/

(noun) trầm cảm sau sinh

Ví dụ:

Many new mothers experience postpartum depression in the weeks after giving birth.

Nhiều bà mẹ trẻ trải qua trầm cảm sau sinh trong vài tuần đầu sau khi sinh.

anorexia

/ˌæn.əˈrek.si.ə/

(noun) chứng chán ăn tâm thần

Ví dụ:

Anorexia can lead to severe health complications if untreated.

Chứng chán ăn tâm thần có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng nếu không được điều trị.

anorexic

/ˌæn.əˈrek.sɪk/

(adjective) mắc chứng biếng ăn;

(noun) người biếng ăn

Ví dụ:

She's anorexic.

Cô ấy biếng ăn.

maladjusted

/ˌmæl.əˈdʒʌs.tɪd/

(adjective) không đúng, không thích nghi được

Ví dụ:

a residential school for disturbed and maladjusted children

một trường nội trú dành cho trẻ em rối loạn và không thích nghi được

body dysmorphic disorder

/ˈbɑː.di dɪsˈmɔːr.fɪk dɪsˌɔːr.dɚ/

(noun) chứng rối loạn dị dạng cơ thể

Ví dụ:

He was diagnosed with body dysmorphic disorder after struggling with his body image for many years.

Anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn dị dạng cơ thể sau nhiều năm vật lộn với hình ảnh cơ thể của mình.

megalomania

/ˌmeɡ.əl.əˈmeɪ.ni.ə/

(noun) chứng hoang tưởng tự đại, bệnh vĩ cuồng, cảm giác tham vọng quyền lực quá mức

Ví dụ:

Megalomania is a mental illness.

Chứng hoang tưởng tự đại là một bệnh tâm thần.

shock therapy

/ˈʃɑːk ˌθer.ə.pi/

(noun) liệu pháp sốc

Ví dụ:

Shock therapy is a way of treating a mental illness by giving electric shocks or a drug that has a similar effect.

Liệu pháp sốc là một cách điều trị bệnh tâm thần bằng cách sốc điện hoặc dùng thuốc có tác dụng tương tự.

psychosis

/saɪˈkoʊ.sɪs/

(noun) rối loạn tâm thần

Ví dụ:

She fell into a drug-induced psychosis.

Cô ta rơi vào tình trạng rối loạn tâm thần do ma túy.

melancholia

/ˌmel.əŋˈkoʊ.li.ə/

(noun) chứng trầm cảm u sầu, trầm uất

Ví dụ:

He was treated for melancholia and insomnia.

Ông ta đã được điều trị chứng trầm cảm u sầu và mất ngủ.

inferiority complex

/ɪnˌfɪriˈɔrəti ˈkɑmplɛks/

(noun) chứng mặc cảm thấp kém

Ví dụ:

He's always had an inferiority complex about his height.

Anh ấy luôn mặc cảm về chiều cao của mình.

breakdown

/ˈbreɪk.daʊn/

(noun) sự hỏng máy, sự suy sụp, sự thất bại

Ví dụ:

Both sides blamed each other for the breakdown of talks.

Cả hai bên đều đổ lỗi cho nhau về sự thất bại của các cuộc đàm phán.

catatonia

/ˌkæt̬.əˈtoʊ.ni.ə/

(noun) hội chứng căng trương lực, hội chứng Catatonia

Ví dụ:

The patient showed signs of catatonia and remained motionless for hours.

Bệnh nhân có dấu hiệu bị hội chứng căng trương lực và im lặng hàng giờ liền.

pyromania

/ˌpaɪ.roʊˈmeɪ.ni.ə/

(noun) chứng cuồng phóng hỏa

Ví dụ:

Pyromania is a rare disorder with an incidence of less than one percent in most studies.

Chứng cuồng phóng hỏa là một chứng rối loạn hiếm gặp với tỷ lệ mắc dưới 1% trong hầu hết các nghiên cứu.

kleptomania

/ˌklep.toʊˈmeɪ.ni.ə/

(noun) hội chứng ăn cắp vặt

Ví dụ:

Kleptomania is categorized as an impulse control disorder.

Hội chứng ăn cắp vặt được phân loại là rối loạn kiểm soát xung lực.

hypochondria

/ˌhaɪ.poʊˈkɑːn.dri.ə/

(noun) rối loạn lo âu bệnh tật

Ví dụ:

Hypochondria can trigger symptoms associated with anxiety.

Rối loạn lo âu bệnh tật có thể gây ra các triệu chứng liên quan đến lo lắng.

neurosis

/nʊˈroʊ.sɪs/

(noun) chứng loạn thần kinh

Ví dụ:

She's obsessively clean - it's almost become a neurosis with her.

Cô ấy sạch sẽ đến mức ám ảnh - điều đó gần như trở thành chứng loạn thần kinh của cô ấy.

orthorexia nervosa

/ˌɔːr.θəˈrek.si.ə nɜːrˈvoʊ.sə/

(noun) chứng chán ăn tâm thần

Ví dụ:

A person with orthorexia nervosa will be obsessed with defining and maintaining the perfect diet.

Người mắc chứng chán ăn tâm thần sẽ bị ám ảnh bởi việc xác định và duy trì chế độ ăn uống hoàn hảo.

psychotic

/saɪˈkɑː.t̬ɪk/

(adjective) (thuộc) cơn bệnh loạn tâm thần;

(noun) người mắc chứng loạn thần

Ví dụ:

a psychotic patient

một bệnh nhân tâm thần

self-mutilation

/ˌself.mjuː.tɪˈleɪ.ʃən/

(noun) hành vi tự gây thương tích, tự làm hại bản thân

Ví dụ:

The patient was admitted after repeated acts of self-mutilation.

Bệnh nhân được nhập viện sau nhiều lần tự làm hại bản thân.

psychosomatic

/ˌsaɪ.koʊ.soʊˈmæt̬.ɪk/

(adjective) (thuộc) tâm lý, thần kinh

Ví dụ:

I began to experience psychosomatic symptoms such as stomach aches and headaches.

Tôi bắt đầu gặp các triệu chứng tâm lý như đau bụng và đau đầu.

manic-depressive

/ˌmæn.ɪk.dɪˈpres.ɪv/

(noun) bệnh hưng trầm cảm;

(adjective) (thuộc) bệnh hưng trầm cảm

Ví dụ:

We see a lot of people who are bipolar, or manic-depressive, who go from being really high to really low.

Chúng tôi thấy rất nhiều người mắc chứng lưỡng cực, hay hưng trầm cảm, từ trạng thái cực kỳ hưng phấn đến trạng thái cực kỳ thấp.

persecution complex

/ˌpɝː.səˈkjuː.ʃən ˈkɑːm.pleks/

(noun) hoang tưởng bị ngược đãi, phức cảm bị ngược đãi

Ví dụ:

He seems to have a persecution complex, seeing threats everywhere.

Anh ấy dường như có hoang tưởng bị ngược đãi, lúc nào cũng thấy nguy cơ xung quanh.

psychoanalysis

/ˌsaɪ.koʊ.əˈnæl.ə.sɪs/

(noun) phân tâm học

Ví dụ:

Sigmund Freud is known as the father of psychoanalysis.

Sigmund Freud được mệnh danh là cha đẻ của phân tâm học.

psychiatry

/saɪˈkaɪə.tri/

(noun) khoa tâm thần, tâm thần học

Ví dụ:

She wants to study psychiatry.

Cô ấy muốn nghiên cứu tâm thần học.

attention deficit hyperactivity disorder

/əˌten.ʃən ˌdef.ə.sɪt ˌhaɪ.pɚ.æk.tɪv.ə.t̬i dɪsˈɔːr.dɚ/

(noun) chứng rối loạn tăng động giảm chú ý

Ví dụ:

Her oldest son has severe attention deficit hyperactivity disorder.

Con trai lớn của cô ấy mắc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý nghiêm trọng.

psychotherapy

/ˌsaɪ.koʊˈθer.ə.pi/

(noun) tâm lý trị liệu

Ví dụ:

Psychotherapy is a type of treatment that can help individuals experiencing a wide array of mental health conditions and emotional challenges.

Tâm lý trị liệu là một loại hình điều trị có thể giúp các cá nhân trải qua nhiều tình trạng sức khỏe tâm thần và những thách thức về cảm xúc.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu