Nghĩa của từ maladjusted trong tiếng Việt

maladjusted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maladjusted

US /ˌmæl.əˈdʒʌs.tɪd/
UK /ˌmæl.əˈdʒʌs.tɪd/
"maladjusted" picture

Tính từ

không thích nghi, kém thích nghi

failing or unable to cope with the demands of a normal social environment.

Ví dụ:
The child was described as emotionally maladjusted.
Đứa trẻ được mô tả là không thích nghi về mặt cảm xúc.
He felt maladjusted in his new school environment.
Anh ấy cảm thấy không thích nghi trong môi trường học đường mới.