Nghĩa của từ psychosomatic trong tiếng Việt

psychosomatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

psychosomatic

US /ˌsaɪ.koʊ.soʊˈmæt̬.ɪk/
UK /ˌsaɪ.kəʊ.səˈmæt.ɪk/
"psychosomatic" picture

Tính từ

tâm thể, tâm thần thể chất

of a physical illness or other condition caused or aggravated by a mental factor such as stress or anxiety

Ví dụ:
Her chronic headaches were diagnosed as psychosomatic.
Chứng đau đầu mãn tính của cô ấy được chẩn đoán là tâm thể.
Stress can lead to various psychosomatic symptoms.
Căng thẳng có thể dẫn đến nhiều triệu chứng tâm thể khác nhau.