Nghĩa của từ catatonia trong tiếng Việt

catatonia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

catatonia

US /ˌkæt̬.əˈtoʊ.ni.ə/
UK /ˌkæt.əˈtəʊ.ni.ə/
"catatonia" picture

Danh từ

chứng bất động, hội chứng catatonia

a state of lack of movement and communication, and also can include agitation, confusion, and restlessness, often associated with schizophrenia and other mental illnesses

Ví dụ:
The patient fell into a state of catatonia and did not respond to any stimuli.
Bệnh nhân rơi vào trạng thái bất động (catatonia) và không phản ứng với bất kỳ kích thích nào.
Doctors are studying the causes of catatonia in psychiatric patients.
Các bác sĩ đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra chứng bất động (catatonia) ở bệnh nhân tâm thần.