Bộ từ vựng Lịch sử trong bộ Từ vựng nâng cao cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Lịch sử' trong bộ 'Từ vựng nâng cao cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) (thuộc) thời kỳ đồ đá;
(noun) thời kỳ đồ đá
Ví dụ:
stone-age man
người thời kỳ đồ đá
(noun) thời tiền sử, giai đoạn sơ khai
Ví dụ:
Prehistory is studied through archaeology, fossils, and ancient artifacts.
Thời tiền sử được nghiên cứu qua khảo cổ học, hóa thạch và cổ vật cổ đại.
(noun) kỷ băng hà
Ví dụ:
New University of Melbourne research has revealed that ice ages over the last million years ended when the tilt angle of the Earth's axis was approaching higher values.
Nghiên cứu mới của Đại học Melbourne đã tiết lộ rằng các kỷ băng hà trong hàng triệu năm qua đã kết thúc khi góc nghiêng của trục Trái đất tiến đến các giá trị cao hơn.
(noun) thời cổ đại, niên đại, vật cổ, đồ cổ
Ví dụ:
The statue was brought to Rome in antiquity.
Tượng được mang đến Rome vào thời cổ đại.
(plural nouns) thời kỳ Trung Cổ tối tăm, thời kỳ đen tối
Ví dụ:
The Dark Ages refers to the time in Europe from the fall of Rome until the 10th century.
Thời kỳ Trung Cổ tối tăm ám chỉ khoảng thời gian ở Châu Âu từ khi Đế chế La Mã sụp đổ cho đến thế kỷ thứ 10.
(noun) thời kỳ Trung Cổ
Ví dụ:
The geographical boundaries for European countries today were established during the Middle Ages.
Ranh giới địa lý cho các quốc gia châu Âu ngày nay được thiết lập từ thời kỳ Trung Cổ.
(noun) thời đại đồ sắt
Ví dụ:
The fort dates from the Iron Age.
Pháo đài có từ thời đại đồ sắt.
(noun) thời đại đồ đồng
Ví dụ:
It is thought that Stonehenge was constructed during the Bronze Age.
Người ta cho rằng Stonehenge được xây dựng trong thời đại đồ đồng.
(noun) kỷ nguyên Kitô giáo
Ví dụ:
The Gregorian calendar is based on the Christian era, starting from the birth of Jesus.
Lịch Gregory dựa trên kỷ nguyên Kitô giáo, bắt đầu từ năm sinh của Chúa Giêsu.
(noun) cổ sinh vật học
Ví dụ:
Paleontology is the study of fossils and the evolution of life on Earth.
Cổ sinh vật học là ngành nghiên cứu về hóa thạch và sự tiến hóa của sự sống trên Trái Đất.
(adjective) (thuộc) kỷ Jura;
(noun) kỷ Jura
Ví dụ:
The Jurassic period is known for the dominance of dinosaurs.
Kỷ Jura nổi tiếng với sự thống trị của khủng long.
(adjective) (thuộc) kỷ Phấn Trắng;
(noun) kỷ Phấn Trắng
Ví dụ:
The Cretaceous period ended with the extinction of the dinosaurs.
Kỷ Phấn Trắng kết thúc với sự tuyệt chủng của khủng long.
(adjective) (thuộc) thời kỳ Hy Lạp hóa
Ví dụ:
The museum has an impressive collection of Hellenistic sculptures.
Bảo tàng có bộ sưu tập ấn tượng các tác phẩm điêu khắc thời kỳ Hy Lạp hóa.
(noun) sự giác ngộ, sự khai sáng, thời đại khai sáng
Ví dụ:
Meditation helps me achieve enlightenment and serenity.
Thiền giúp tôi đạt được sự giác ngộ và thanh thản.
(adjective) lỗi thời, lạc hậu, cổ xưa, cổ điển
Ví dụ:
The system is archaic and unfair and needs changing.
Hệ thống này đã lỗi thời và bất công, cần được thay đổi.
(noun) người man rợ, kẻ man rợ
Ví dụ:
The Romans considered the tribes outside their empire as barbarians.
Người La Mã coi các bộ tộc bên ngoài đế chế của họ là người man rợ.
(noun) biên niên sử, sử ký, mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí);
(verb) ghi chép, ghi lại
Ví dụ:
the Anglo-Saxon Chronicle
Biên niên sử Anglo-Saxon
(noun) việc lỗi thời, người lỗi thời, vật lỗi thời, sự sai niên đại, vật không đúng niên đại
Ví dụ:
For some people, marriage is an anachronism from the days when women needed to be protected.
Đối với một số người, hôn nhân là lỗi thời so với thời mà phụ nữ cần được bảo vệ.
(noun) khảo cổ học
Ví dụ:
It is very rare in archeology to work on organic materials.
Rất hiếm khi khảo cổ học làm việc trên các vật liệu hữu cơ.
(noun) thuộc địa, khu kiều dân, khu định cư
Ví dụ:
Australia and New Zealand are former British colonies.
Úc và New Zealand là thuộc địa cũ của Anh.
(noun) sự đổ nát, sự phá hủy nghiêm trọng, sự tiêu tan;
(verb) làm hỏng, tàn phá, làm suy nhược
Ví dụ:
We visited a Roman ruin.
Chúng tôi đã đến thăm một tàn tích La Mã.
(preposition) khoảng, xấp xỉ
Ví dụ:
The building was constructed circa 1850.
Tòa nhà được xây dựng vào khoảng năm 1850.
(noun) Khối thịnh vượng chung
Ví dụ:
a member of the Commonwealth
một thành viên của Khối thịnh vượng chung