Nghĩa của từ archaic trong tiếng Việt

archaic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

archaic

US /ɑːrˈkeɪ.ɪk/
UK /ɑːˈkeɪ.ɪk/
"archaic" picture

Tính từ

cổ xưa, lỗi thời

very old or old-fashioned; belonging to an earlier period

Ví dụ:
The company's computer system is archaic and needs to be updated.
Hệ thống máy tính của công ty đã lỗi thời và cần được cập nhật.
He uses archaic words that no one understands anymore.
Anh ấy sử dụng những từ ngữ cổ xưa mà không còn ai hiểu nữa.