Nghĩa của từ anachronism trong tiếng Việt

anachronism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

anachronism

US /əˈnæk.rə.nɪ.zəm/
UK /əˈnæk.rə.nɪ.zəm/
"anachronism" picture

Danh từ

sự lỗi thời, điều lỗi thời

a thing belonging or appropriate to a period other than that in which it exists, especially a thing that is conspicuously old-fashioned

Ví dụ:
The sword in the modern play was an anachronism.
Thanh kiếm trong vở kịch hiện đại là một sự lỗi thời.
His old-fashioned manners are an anachronism in today's society.
Thái độ lỗi thời của anh ấy là một sự lỗi thời trong xã hội ngày nay.