Nghĩa của từ circa trong tiếng Việt
circa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
circa
US /ˈsɝː.kə/
UK /ˈsɜː.kə/
Giới từ
khoảng, vào khoảng
approximately (used especially in referring to historical dates)
Ví dụ:
•
The painting was created circa 1850.
Bức tranh được tạo ra khoảng năm 1850.
•
He was born circa 1920.
Ông ấy sinh khoảng năm 1920.