Nghĩa của từ tsar trong tiếng Việt
tsar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tsar
US /zɑːr/
UK /zɑːr/
Danh từ
1.
2.
ông trùm, người có quyền lực
a person with great power or authority in a particular field
Ví dụ:
•
He's considered the tsar of the tech industry.
Anh ấy được coi là ông trùm của ngành công nghệ.
•
The new drug tsar was appointed to combat the opioid crisis.
Ông trùm ma túy mới được bổ nhiệm để chống lại cuộc khủng hoảng opioid.