Bộ từ vựng Giáo dục trong bộ Từ vựng nâng cao cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giáo dục' trong bộ 'Từ vựng nâng cao cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) điểm trung bình tích lũy, điểm GPA
Ví dụ:
She has maintained a 3.4 cumulative grade point average.
Cô ấy đã duy trì điểm trung bình tích lũy là 3,4.
(noun) chứng chỉ GED, bằng tú tài tương đương
Ví dụ:
John studied hard for the General Equivalency Diploma.
John đã học rất chăm chỉ để lấy chứng chỉ GED.
(noun) bằng Cử nhân Nghệ thuật
Ví dụ:
I have a Bachelor of Arts.
Tôi có bằng Cử nhân Nghệ thuật.
(noun) bằng cử nhân khoa học
Ví dụ:
He graduated in 1952 with a bachelor of science degree.
Ông ấy tốt nghiệp năm 1952 với bằng cử nhân khoa học.
(noun) (nữ) cựu sinh viên
Ví dụ:
She is a proud alumna of the University of Colorado, Denver.
Cô ấy là cựu sinh viên đáng tự hào của Đại học Colorado, Denver.
(noun) (nam) cựu sinh viên
Ví dụ:
He was an alumnus of the University of Melbourne.
Anh ấy là cựu sinh viên của Đại học Melbourne.
(noun) trường cũ
Ví dụ:
Former students are asked to donate money to their alma mater.
Các cựu sinh viên được yêu cầu quyên góp tiền cho trường cũ của họ.
(adjective, adverb) loại giỏi
Ví dụ:
Ninety-three students graduated cum laude.
Chín mươi ba sinh viên tốt nghiệp loại giỏi.
(noun) sinh viên năm nhất, học sinh năm nhất
Ví dụ:
college freshmen
sinh viên năm nhất đại học
(noun) người bỏ học giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng
Ví dụ:
He was a loner and a dropout.
Anh ấy là người cô độc và bỏ học.
(noun) học tập kết hợp
Ví dụ:
Blended learning is a cost-effective way of delivering training.
Học tập kết hợp là một cách hiệu quả về mặt chi phí để cung cấp đào tạo.
(noun) trường cao đẳng cộng đồng
Ví dụ:
She has taken some community college classes in child development.
Cô ấy đã tham gia một số lớp học tại trường cao đẳng cộng đồng về phát triển trẻ em.
(noun) giáo dục hỗn hợp
Ví dụ:
In 1963, the university moved to co-education.
Năm 1963, trường đại học chuyển sang giáo dục hỗn hợp.
(noun) giáo dục thường xuyên
Ví dụ:
We have a thriving continuing education department.
Chúng tôi có một khoa giáo dục thường xuyên phát triển mạnh.
(noun) giáo dục đặc biệt
Ví dụ:
Special education teachers often teach multiple subjects.
Giáo viên giáo dục đặc biệt thường dạy nhiều môn học.
(adjective) (thuộc) đại học, học viện
Ví dụ:
collegiate life
cuộc sống đại học
(noun) học sinh nghỉ học, người vắng mặt, người nghỉ;
(adverb) vắng mặt
Ví dụ:
We are working to make it easier for military members to vote absentee when they are deployed overseas.
Chúng tôi đang nỗ lực để giúp các quân nhân dễ dàng bỏ phiếu vắng mặt hơn khi họ được triển khai ở nước ngoài.
(noun) hội thảo
Ví dụ:
She attended a colloquium on climate change in Greenland.
Cô ấy đã tham dự một hội thảo về biến đổi khí hậu ở Greenland.
(noun) nhà kính, nhạc viện
Ví dụ:
All the glass on one of the conservatories was shattered.
Toàn bộ kính ở một trong những nhà kính đã vỡ tan.
(adjective) thuộc chương trình học
Ví dụ:
The school offers a variety of extracurricular and curricular activities.
Trường cung cấp nhiều hoạt động ngoại khóa và thuộc chương trình học chính thức.
(adjective) ngoại khóa
Ví dụ:
Popular extracurricular activities include pottery, chess, choir, tennis, and swimming.
Các hoạt động ngoại khóa phổ biến bao gồm làm gốm, cờ vua, hợp xướng, quần vợt và bơi lội.
(noun) lòng tin, sự tín nhiệm, sự tin cậy;
(verb) tin rằng, công nhận, quy cho
Ví dụ:
I've got unlimited credit.
Tôi có tín dụng không giới hạn.
(noun) người quản lý, người bảo quản, người trông nom
Ví dụ:
the custodians of pension and insurance funds
người quản lý quỹ hưu trí và bảo hiểm
(noun) trưởng khoa, trưởng bộ môn, chủ nhiệm khoa
Ví dụ:
the dean of the law school
chủ nhiệm khoa luật
(noun) giảng viên, khoa, cán bộ giảng dạy (của một khoa)
Ví dụ:
He has been a faculty member for 20 years.
Anh ấy đã là một giảng viên trong 20 năm.
(noun) ghế, giáo sư đại học, thị trưởng;
(verb) làm chủ tọa, chủ trì
Ví dụ:
Stop pulling my chair.
Đừng kéo ghế của tôi.
(noun) giáo sư
Ví dụ:
He is a full professor at my university.
Ông ấy là giáo sư tại trường đại học của tôi.
(noun) cố vấn hướng dẫn
Ví dụ:
I've got some ideas about how to get kids on the right path, so I'm becoming a guidance counselor.
Tôi có một số ý tưởng về cách đưa trẻ em đi đúng hướng, vì vậy tôi đang trở thành cố vấn hướng dẫn.
(noun) học giả, người có học thức
Ví dụ:
Dr. Miles was a distinguished scholar of Russian history.
Tiến sĩ Miles là học giả nổi tiếng về lịch sử Nga.
(noun) sự giam giữ, sự giam cầm, sự cầm tù
Ví dụ:
Concern has been expressed about the death in detention of a number of political prisoners.
Người ta bày tỏ lo ngại về cái chết trong khi giam giữ một số tù nhân chính trị.
(verb) treo lên, đình chỉ, tạm ngưng, hoãn lại, tạm dừng
Ví dụ:
A lamp was suspended from the ceiling.
Một chiếc đèn được treo từ trần nhà.
(noun) việc trục xuất, sự đuổi, sự tống ra
Ví dụ:
Troops are engaged in the expulsion of enemy forces from the area.
Quân đội tham gia vào việc trục xuất lực lượng địch khỏi khu vực.
(verb) kết nạp, chiêu nạp, ghi danh
Ví dụ:
He enrolled in drama school.
Anh ấy đăng ký vào trường kịch nghệ.
(noun) sự gia hạn, máy điện thoại nhánh, sự mở rộng
Ví dụ:
We have an extension in our bedroom.
Chúng tôi có một máy điện thoại nhánh trong phòng ngủ của chúng tôi.
(noun) hội nam sinh, tình huynh đệ, hội sinh viên
Ví dụ:
John joined a fraternity when he started college to bond with other male students.
John đã tham gia một hội nam sinh khi anh ấy bắt đầu học đại học để gắn kết với những sinh viên nam khác.
(noun) sự đăng ký
Ví dụ:
Fees must be paid in full at the time of enrollment.
Học phí phải được thanh toán đầy đủ tại thời điểm đăng ký.
(noun) hội nữ sinh
Ví dụ:
My sister joined a sorority at her university to make friends and participate in social activities.
Chị gái tôi tham gia hội nữ sinh ở trường đại học để kết bạn và tham gia các hoạt động xã hội.
(abbreviation) kỳ thi kiểm tra năng lực học tập
Ví dụ:
SATs results
kết quả kỳ thi kiểm tra năng lực học tập