Bộ từ vựng Bảo Hiểm trong bộ Tài Chính - Ngân Hàng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bảo Hiểm' trong bộ 'Tài Chính - Ngân Hàng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm
Ví dụ:
Many new borrowers take out insurance against unemployment or sickness.
Nhiều người vay mới mua bảo hiểm chống thất nghiệp hoặc ốm đau.
(noun) bảo hiểm nhân thọ
Ví dụ:
a life insurance policy
hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
(noun) bảo hiểm y tế
Ví dụ:
The consumer advisory council said all state residents should have health insurance.
Hội đồng tư vấn người tiêu dùng cho biết tất cả cư dân của tiểu bang nên có bảo hiểm y tế.
(noun) bảo hiểm ô tô
Ví dụ:
Because he is disabled, he finds it difficult to get auto insurance.
Vì anh ấy bị khuyết tật nên anh ấy thấy khó khăn khi mua bảo hiểm ô tô.
(noun) bảo hiểm nhà cửa
Ví dụ:
Check that your home insurance covers you for fire damage to property.
Kiểm tra xem bảo hiểm nhà cửa của bạn có bảo hiểm cho thiệt hại do hỏa hoạn đối với tài sản không.
(noun) bảo hiểm du lịch
Ví dụ:
annual travel insurance
bảo hiểm du lịch hàng năm
(noun) hợp đồng bảo hiểm
Ví dụ:
I took out a travel insurance policy before I boarded the plane.
Tôi đã mua hợp đồng bảo hiểm du lịch trước khi lên máy bay.
(noun) phí bảo hiểm, tiền trả thêm, phí;
(adjective) cao cấp
Ví dụ:
premium products
sản phẩm cao cấp
(adjective) có thể khấu trừ;
(noun) mức khấu trừ, khoản khấu trừ, khoản tự trả
Ví dụ:
These costs are deductible from profits.
Những chi phí này được khấu trừ vào lợi nhuận.
(verb) nhận lấy, yêu cầu, tuyên bố;
(noun) sự yêu cầu, sự tuyên bố, lời khẳng định, lời tuyên bố
Ví dụ:
He was dogged by the claim that he had CIA links.
Anh ta bị cố chấp bởi tuyên bố rằng anh ta có liên kết với CIA.
(noun) người được bảo hiểm, tổ chức được bảo hiểm;
(adjective) được bảo hiểm
Ví dụ:
Was the vehicle insured?
Xe có được bảo hiểm không?
(noun) công ty bảo hiểm
Ví dụ:
Please contact your insurer if you have any questions.
Vui lòng liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào.
(noun) việc thẩm định bảo hiểm
Ví dụ:
The group announced a £50 million investment in insurance underwriting.
Nhóm đã công bố khoản đầu tư 50 triệu bảng Anh vào thẩm định bảo hiểm.
(noun) nhà thẩm định rủi ro
Ví dụ:
Actuaries and auditors have a statutory duty to report anything that exposes the assets of a pension scheme to risk.
Các nhà thẩm định rủi ro và kiểm toán viên có nghĩa vụ theo luật định là phải báo cáo bất kỳ điều gì khiến tài sản của một chương trình hưu trí gặp rủi ro.
(noun) việc đánh giá rủi ro
Ví dụ:
He has responsibility for financial management, strategic planning and risk assessment.
Anh ta chịu trách nhiệm quản lý tài chính, lập kế hoạch chiến lược và đánh giá rủi ro.
(noun) khoản bồi thường, việc bồi thường
Ví dụ:
The insurance company provided an indemnity of $10,000 to cover the cost of the car accident.
Công ty bảo hiểm đã cung cấp một khoản bồi thường 10.000 đô la để chi trả cho chi phí của vụ tai nạn xe hơi.
(noun) kẻ gian lận, kẻ lừa gạt, sự gian lận
Ví dụ:
He was convicted of fraud.
Anh ta bị kết tội lừa gạt.
(noun) sự phủ sóng, tin tức, độ bao phủ
Ví dụ:
What did you think of the BBC's election coverage?
Bạn nghĩ gì về tin tức bầu cử của BBC?
(noun) sự loại trừ, sự ngăn chặn, việc loại bỏ
Ví dụ:
Memories of the past filled her mind to the exclusion of all else.
Ký ức về quá khứ lấp đầy tâm trí cô ấy để loại trừ tất cả mọi thứ khác.
(noun) thời gian ân hạn
Ví dụ:
You have a ten-day grace period in which to pay your insurance premium.
Bạn có thời gian ân hạn mười ngày để thanh toán phí bảo hiểm.
(noun) việc gia hạn, sự gia hạn, sự đổi mới
Ví dụ:
Do you deal with season-ticket renewals here?
Bạn có giải quyết việc gia hạn vé theo mùa ở đây không?
(noun) bảo hiểm có thời hạn
Ví dụ:
a term insurance policy
một hợp đồng bảo hiểm có thời hạn
(noun) khoản trợ cấp, niên khoản, khoản niên kim, trái phiếu đồng niên
Ví dụ:
She receives a small annuity.
Cô ấy nhận được một khoản trợ cấp nhỏ.
(noun) thế quyền
Ví dụ:
Insurers would waive all subrogation rights against the company and its staff.
Các công ty bảo hiểm sẽ từ bỏ mọi thế quyền đối với công ty và nhân viên của công ty.
(noun) tái bảo hiểm
Ví dụ:
The cost of reinsurance has risen dramatically.
Chi phí tái bảo hiểm đã tăng đáng kể.
(noun) công ty môi giới bảo hiểm, nhà môi giới bảo hiểm
Ví dụ:
When you consult an insurance broker, you trust them to find you the policy that best suits your needs.
Khi bạn tham khảo ý kiến của một công ty môi giới bảo hiểm, bạn tin tưởng họ sẽ tìm cho bạn hợp đồng bảo hiểm phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
(noun) đại lý bảo hiểm
Ví dụ:
A good insurance agent can be a very useful guide to the policies available.
Một đại lý bảo hiểm giỏi có thể là người hướng dẫn rất hữu ích về các chính sách có sẵn.
(noun) người điều chỉnh bồi thường bảo hiểm
Ví dụ:
After you make a claim, you will have to deal with the insurance adjuster appointed by your insurance company.
Sau khi bạn yêu cầu bồi thường, bạn sẽ phải làm việc với người điều chỉnh bồi thường bảo hiểm do công ty bảo hiểm của bạn chỉ định.
(noun) nhà thẩm định bảo hiểm, người bảo lãnh, người định giá rủi ro
Ví dụ:
The underwriter assessed the risks of the construction project and determined the insurance premium.
Nhà thẩm định bảo hiểm đã đánh giá rủi ro của dự án xây dựng và xác định phí bảo hiểm.
(noun) người cưỡi ngựa, người đi xe đạp, người điều khiển xe mô tô
Ví dụ:
She's an experienced rider.
Cô ấy là một người cưỡi ngựa có kinh nghiệm.
(noun) bảo hiểm tai nạn
Ví dụ:
Personal accident insurance allows "no-fault" claims where there is a pay-out regardless of who's responsible.
Bảo hiểm tai nạn cá nhân cho phép yêu cầu bồi thường "không lỗi" khi có khoản thanh toán bất kể ai chịu trách nhiệm.
(noun) bảo hiểm tàn tật
Ví dụ:
The company provides life insurance and long-term disability insurance to its 153,000 employees.
Công ty cung cấp bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm tàn tật dài hạn cho 153.000 nhân viên của mình.
(noun) bảo hiểm nhóm
Ví dụ:
We do have group insurance which may cover some events.
Chúng tôi có bảo hiểm nhóm có thể bao gồm một số sự kiện.
(noun) tự bảo hiểm
Ví dụ:
Insuring a £1,500 personal computer will cost you around £500. Saving that much in a self-insurance account would be better.
Bảo hiểm một máy tính cá nhân trị giá 1.500 bảng Anh sẽ tốn khoảng 500 bảng Anh. Tiết kiệm số tiền đó trong một tài khoản tự bảo hiểm sẽ tốt hơn.
(noun) bảo hiểm lũ lụt
Ví dụ:
flood insurance programmes
chương trình bảo hiểm lũ lụt
(noun) tiền thưởng không yêu cầu bồi thường
Ví dụ:
a five-year no-claims bonus
tiền thưởng không yêu cầu bồi thường trong năm năm
(noun) vật dư thừa, sự quá mức, sự thái quá;
(adjective) dư thừa, vượt quá, vượt hơn
Ví dụ:
Rents may be lower than ownership costs, meaning renters can invest the excess cash.
Tiền thuê có thể thấp hơn chi phí sở hữu, có nghĩa là người thuê có thể đầu tư số tiền dư thừa.
(noun) rủi ro có thể bảo hiểm
Ví dụ:
Private insurance companies want to make a profit, so there are only certain risks—known as insurable risks—they will cover.
Các công ty bảo hiểm tư nhân muốn kiếm lợi nhuận, vì vậy chỉ có một số rủi ro nhất định—được gọi là rủi ro có thể bảo hiểm—mà họ sẽ bảo hiểm.
(noun) việc quản lý rủi ro
Ví dụ:
Insurance is a fundamental component of risk management.
Bảo hiểm là một thành phần cơ bản của quản lý rủi ro.
(noun) xếp hạng công ty bảo hiểm
Ví dụ:
Using our online tool it is easy to view the latest insurance company ratings.
Sử dụng công cụ trực tuyến của chúng tôi, bạn có thể dễ dàng xem các xếp hạng công ty bảo hiểm mới nhất.