Nghĩa của từ premium trong tiếng Việt

premium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

premium

US /ˈpriː.mi.əm/
UK /ˈpriː.mi.əm/
"premium" picture

Danh từ

phí bảo hiểm, phụ phí, tiền thưởng

a sum added to an ordinary price or charge

Ví dụ:
There's a premium for express delivery.
Có một khoản phụ phí cho giao hàng nhanh.
You pay a higher premium for better insurance coverage.
Bạn phải trả phí bảo hiểm cao hơn để có bảo hiểm tốt hơn.

Tính từ

cao cấp, chất lượng cao

of superior quality or value; high-end

Ví dụ:
This car uses premium fuel.
Chiếc xe này sử dụng nhiên liệu cao cấp.
They offer premium services to their top clients.
Họ cung cấp các dịch vụ cao cấp cho khách hàng hàng đầu của mình.