Bộ từ vựng Mua sắm trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mua sắm' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) trung tâm mua sắm
Ví dụ:
There are plans to build a new mall in the middle of town.
Có kế hoạch xây dựng một trung tâm mua sắm mới ở giữa thị trấn.
(noun) cửa hàng, tiệm, kho hàng;
(verb) lưu trữ, tích trữ, cất vào kho
Ví dụ:
a health-food store
một cửa hàng thực phẩm tốt cho sức khỏe
(noun) cửa hàng, cửa hiệu, cơ sở;
(verb) đi mua hàng, đi báo cảnh sát
Ví dụ:
a card shop
một cửa hàng thẻ
(noun) siêu thị
Ví dụ:
The new supermarket is really going to clobber the small local shops.
Siêu thị mới sẽ thực sự lấn át các cửa hàng nhỏ ở địa phương.
(noun) siêu thị lớn
Ví dụ:
I usually do my weekly shopping at the local hypermarket.
Tôi thường đi mua sắm hàng tuần tại siêu thị lớn gần nhà.
(noun) người bán tạp hóa, người bán tạp phẩm
Ví dụ:
Our grocer, Mr. Smith, is a very kind man.
Người bán tạp hóa của chúng tôi, ông Smith, là một người rất tốt bụng.
(noun) cửa hàng tạp hóa
Ví dụ:
Grocery store is also called supermarket.
Cửa hàng tạp hóa còn được gọi là siêu thị.
(noun) sự bán, việc bán hàng, doanh thu
Ví dụ:
I bought this in the January sales.
Tôi đã mua cái này trong đợt bán hạ giá tháng Giêng.
(noun) chợ, phiên chợ, hội chợ từ thiện
Ví dụ:
rugs on sale in the Turkish bazaars
thảm được bày bán tại các chợ Thổ Nhĩ Kỳ
(noun) thu ngân, người giữ tiền;
(verb) giữ tủ tiền, cách chức, thải ra
Ví dụ:
The service attitude of the cashier is very friendly.
Thái độ phục vụ của thu ngân rất thân thiện.
(noun) người mẫu bằng hình nộm, ma nơ canh, người mẫu
Ví dụ:
The dress was displayed on a mannequin in the store window.
Chiếc váy được trưng bày trên một người mẫu bằng hình nộm trong cửa sổ cửa hàng.
(noun) biên lai, giấy biên nhận, công thức (làm bánh, món ăn);
(verb) làm biên lai, làm biên nhận, ký nhận số tiền đã trả
Ví dụ:
I would be grateful if you would acknowledge receipt of this letter.
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn xác nhận đã nhận được bức thư này.
(noun) sự giao hàng, phân phát, phân phối
Ví dụ:
allow up to 28 days for delivery
cho phép lên đến 28 ngày để giao hàng
(noun) gói đồ, bưu kiện, thùng hàng;
(verb) đóng gói, đóng kiện, gói gọn
Ví dụ:
Someone had left a suspicious package.
Ai đó đã để lại một gói đồ đáng ngờ.
(noun) phòng thử đồ
Ví dụ:
She went into the fitting room to try on the dress.
Cô ấy đã vào phòng thử đồ để thử chiếc váy.
(noun) người bán, thứ/ đồ bán được
Ví dụ:
Street sellers of newspapers, flowers, etc.
Những người bán báo, bán hoa, v.v.
(noun) người mua
Ví dụ:
He's still looking for a buyer for his house.
Anh ấy vẫn đang tìm người mua căn nhà của mình.
(noun) sự mua, vật mua được, hành động bám vào;
(verb) mua, sắm, tậu
Ví dụ:
A large number of videos are currently available for purchase.
Số lượng lớn video hiện có sẵn để mua.
(verb) tiêu, chi tiêu, sử dụng
Ví dụ:
The firm has spent $100,000 on hardware and software.
Công ty đã tiêu 100.000 đô la cho phần cứng và phần mềm.
(noun) sự mua, sự bán hàng, tiêu thụ hàng hóa;
(verb) mua, trả bằng giá, mua chuộc
Ví dụ:
The wine is a good buy at $3.49.
Rượu là một sự mua tốt ở mức giá $ 3,49.
(noun) cú lừa, sự thất vọng, thứ khó/ dễ bán;
(verb) bán, nhượng lại (hàng hóa), bán được
Ví dụ:
The new phone was a total sell.
Điện thoại mới đúng là một cú lừa.
(noun) đơn hàng, thứ tự, trật tự;
(verb) đặt hàng, gọi món, ra lệnh
Ví dụ:
I filed the cards in alphabetical order.
Tôi xếp các thẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
(noun) sự thỏa thuận, gỗ thông, sự chia bài;
(verb) đối phó, giải quyết, xử lý
Ví dụ:
The band signed a major recording deal.
Ban nhạc đã ký một thỏa thuận thu âm lớn.
(verb) thử, cố gắng, dùng thử;
(noun) sự thử
Ví dụ:
They might still have tickets left - why don't you give it a try?
Họ có thể vẫn còn vé - tại sao bạn không thử?
(noun) tiền lương, sự trả tiền;
(verb) trả, nộp, thanh toán
Ví dụ:
Those working on contract may receive higher rates of pay.
Những người làm việc theo hợp đồng có thể nhận được mức tiền lương cao hơn.