Nghĩa của từ bazaar trong tiếng Việt

bazaar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bazaar

US /bəˈzɑːr/
UK /bəˈzɑːr/
"bazaar" picture

Danh từ

1.

chợ, khu chợ

a market in a Middle Eastern country

Ví dụ:
We wandered through the bustling bazaar, admiring the colorful spices and textiles.
Chúng tôi lang thang qua khu chợ nhộn nhịp, chiêm ngưỡng các loại gia vị và vải vóc đầy màu sắc.
The merchant displayed his wares prominently at the entrance of the bazaar.
Người bán hàng trưng bày hàng hóa của mình nổi bật ở lối vào chợ.
2.

chợ từ thiện, buổi bán hàng gây quỹ

a fundraising sale of goods, typically for a charity

Ví dụ:
The church organized a Christmas bazaar to raise money for the homeless shelter.
Nhà thờ đã tổ chức một chợ từ thiện Giáng sinh để gây quỹ cho trại tạm trú người vô gia cư.
Local artisans sold handmade crafts at the annual summer bazaar.
Các nghệ nhân địa phương đã bán đồ thủ công mỹ nghệ tại chợ từ thiện mùa hè hàng năm.