Nghĩa của từ mannequin trong tiếng Việt

mannequin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mannequin

US /ˈmæn.ə.kɪn/
UK /ˈmæn.ə.kɪn/
"mannequin" picture

Danh từ

ma-nơ-canh, hình nộm

a dummy used to display clothes in a shop window

Ví dụ:
The new collection was displayed on several mannequins in the store.
Bộ sưu tập mới được trưng bày trên một số ma-nơ-canh trong cửa hàng.
The tailor used a mannequin to fit the dress perfectly.
Thợ may đã sử dụng ma-nơ-canh để may chiếc váy vừa vặn hoàn hảo.