Bộ từ vựng Thay đổi và Hình thành trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thay đổi và Hình thành' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) thay đổi, biến đổi, khác với
Ví dụ:
The menu varies with the season.
Thực đơn thay đổi theo mùa.
(verb) biến đổi, thay đổi
Ví dụ:
The reorganization will transform the entertainment industry.
Việc tổ chức lại sẽ biến đổi ngành công nghiệp giải trí.
(noun) sự thay đổi, sự đổi, tiền thừa hoàn lại;
(verb) thay đổi, biến đổi, đổi chỗ
Ví dụ:
the change from a nomadic to an agricultural society
sự thay đổi từ một xã hội du mục sang một xã hội nông nghiệp
(verb) tiến hóa, tiến triển, phát triển
Ví dụ:
Did humans evolve from apes?
Phải chăng con người đã tiến hóa từ loài vượn?
(verb) phát triển, tiến triển, triển khai
Ví dụ:
Motion pictures developed into mass entertainment.
Phim chuyển động phát triển thành giải trí đại chúng.
(verb) cải cách, sửa đổi, chữa;
(noun) sự cải cách, sự sửa đổi
Ví dụ:
The education system was crying out for reform.
Hệ thống giáo dục kêu gọi cải cách.
(noun) bản sửa đổi;
(verb) sửa lại, xem lại, sửa đổi
Ví dụ:
I handed in the revises this morning.
Tôi đã nộp bản sửa đổi sáng nay.
(verb) tan, chảy, cảm động;
(noun) sự nấu chảy, kim loại nấu chảy, sự tan chảy
Ví dụ:
The precipitation falls as snow and is released during the spring melt.
Lượng mưa rơi như tuyết và được giải phóng vào mùa xuân tan chảy.
(verb) đóng băng, đông lại, lạnh cứng;
(noun) sự giá lạnh, sự đông lạnh, tiết đông giá
Ví dụ:
Workers faced a pay freeze.
Người lao động phải đối mặt với việc bị đóng băng lương.
(noun) mẫu đơn, hình dạng, hình dáng;
(verb) tạo thành, làm thành, huấn luyện
Ví dụ:
the form, color, and texture of the tree
hình thức, màu sắc và kết cấu của cây
(verb) thay đổi, biến đổi, đổi
Ví dụ:
Eliot was persuaded to alter the passage.
Eliot đã bị thuyết phục để thay đổi đoạn văn.
(verb) làm mềm, làm dịu, làm nhẹ nhàng, làm giảm bớt
Ví dụ:
a lotion to soften the skin
một loại kem dưỡng da để làm mềm da
(verb) làm cứng lại, trở nên cứng, cứng cỏi, trở nên cứng rắn
Ví dụ:
The clay will harden as it dries.
Đất sét sẽ cứng lại khi khô.
(verb) tái tạo, tái sinh, phục hồi, phục hưng
Ví dụ:
The money will be used to regenerate the commercial heart of the town.
Số tiền sẽ được sử dụng để tái tạo trung tâm thương mại của thị trấn.
(noun) ca, kíp, sự thay đổi;
(verb) đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển
Ví dụ:
a shift in public opinion
sự thay đổi trong dư luận
(noun) hình dạng, khuôn, tình trạng;
(verb) gọt, tạo thành hình
Ví dụ:
She liked the shape of his nose.
Cô ấy thích hình dạng chiếc mũi của anh ấy.
(noun) người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng, người thay đổi chính kiến;
(verb) đổi, biến đổi, chuyển đổi
Ví dụ:
He is a recent convert to the Church.
Anh ấy là một người cải đạo gần đây với Giáo hội.
(verb) chín, làm cho chín, chín muồi, đến lúc thích hợp
Ví dụ:
The bananas will ripen in a few days.
Chuối sẽ chín trong vài ngày nữa.
(verb) xoắn, cuộn, vắt;
(noun) sự xoắn, vòng xoắn, sự vặn/ quay
Ví dụ:
She gave the cap another twist to make sure it was tight.
Cô ấy vặn nắp một lần nữa để đảm bảo nó được chặt.
(noun) vụ, mùa, cây trồng;
(verb) gặm (cỏ), gặt, xén, hớt, cắt ngắn
Ví dụ:
The main crops were oats and barley.
Các loại cây trồng chính là yến mạch và lúa mạch.
(adjective) cảm động, làm tan chảy;
(noun) sự tan chảy
Ví dụ:
The melting snow signaled the beginning of spring.
Tuyết tan báo hiệu mùa xuân bắt đầu.
(verb) mài sắc, làm cho sắc bén hơn, nâng cao, cải thiện, mài giũa
Ví dụ:
This knife needs sharpening.
Con dao này cần được mài.