Nghĩa của từ soften trong tiếng Việt
soften trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soften
US /ˈsɑː.fən/
UK /ˈsɒf.ən/
Động từ
1.
làm mềm, mềm đi
to make or become less hard, stiff, or firm
Ví dụ:
•
Cook the onions until they soften.
Nấu hành tây cho đến khi chúng mềm đi.
•
This lotion will help soften your skin.
Loại kem dưỡng da này sẽ giúp làm mềm da bạn.
2.
làm dịu, giảm bớt
to make or become less severe, harsh, or violent
Ví dụ:
•
The government has softened its stance on the issue.
Chính phủ đã giảm bớt sự cứng rắn trong lập trường về vấn đề này.
•
His voice softened when he spoke to the child.
Giọng anh ấy trở nên dịu dàng hơn khi nói chuyện với đứa trẻ.
Từ liên quan: