Nghĩa của từ ripen trong tiếng Việt
ripen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ripen
US /ˈraɪ.pən/
UK /ˈraɪ.pən/
Động từ
1.
chín, làm cho chín
to become or make something become ripe (ready to be eaten or used)
Ví dụ:
•
The sun helps the tomatoes ripen on the vine.
Ánh nắng mặt trời giúp cà chua chín trên cây.
•
Leave the bananas on the counter to ripen.
Để chuối trên quầy để chúng chín.
2.
chín muồi, phát triển
to develop or become fully prepared or ready
Ví dụ:
•
The conditions are ripening for a political change.
Các điều kiện đang chín muồi cho một sự thay đổi chính trị.
•
Their friendship ripened into love over the years.
Tình bạn của họ đã kết trái thành tình yêu qua nhiều năm.