Nghĩa của từ sharpen trong tiếng Việt
sharpen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sharpen
US /ˈʃɑːr.pən/
UK /ˈʃɑː.pən/
Động từ
1.
mài sắc, làm sắc bén
to make something sharp or sharper
Ví dụ:
•
He used a whetstone to sharpen his knife.
Anh ấy dùng đá mài để mài sắc con dao của mình.
•
The barber will sharpen his razor before shaving.
Người thợ cắt tóc sẽ mài sắc dao cạo của mình trước khi cạo râu.
2.
nâng cao, cải thiện
to improve or make something more effective
Ví dụ:
•
Reading regularly can help to sharpen your mind.
Đọc sách thường xuyên có thể giúp mài giũa trí óc của bạn.
•
The training program aims to sharpen employees' skills.
Chương trình đào tạo nhằm mục đích nâng cao kỹ năng của nhân viên.
Từ liên quan: