Bộ từ vựng Toán học trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Toán học' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đại số học
Ví dụ:
courses in algebra, geometry, and Newtonian physics
các khóa học về đại số, hình học và vật lý Newton
(noun) số học, sách số học, sự tính;
(adjective) thuộc số học, cộng
Ví dụ:
Perform arithmetic functions.
Thực hiện các hàm thuộc số học.
(noun) phương trình, sự làm cân bằng
Ví dụ:
In the equation 3x - 3 = 15, x = 6.
Trong phương trình 3x - 3 = 15, x = 6.
(noun) phân số, miếng nhỏ, phần nhỏ
Ví dụ:
¼ and 0.25 are different ways of representing the same fraction.
¼ và 0,25 là những cách khác nhau để biểu diễn cùng một phân số.
(noun) số thập phân;
(adjective) thập phân
Ví dụ:
decimal arithmetic
số học thập phân
(noun) tỷ lệ, phần trăm, phần
Ví dụ:
The percentage of cesareans at the hospital was three percent higher than the national average.
Tỷ lệ mổ đẻ tại bệnh viện cao hơn 3% so với tỷ lệ trung bình của cả nước.
(noun) đường đối xứng, sự đối xứng, tính đối xứng
Ví dụ:
This series has a line of symmetry through its center.
Chuỗi này có một đường đối xứng qua tâm của nó.
(verb) phối hợp, kết hợp;
(noun) tọa độ
Ví dụ:
Put in the GPS coordinates and zoom in on the map.
Đặt tọa độ GPS và phóng to bản đồ.
(noun) tổng, toàn bộ, số tiền;
(verb) tổng kết, tóm tắt, kết luận
Ví dụ:
the sum of two prime numbers
tổng của hai số nguyên tố
(noun) sự tính toán, bài toán, phép tính
Ví dụ:
Finding ways of saving money involves complicated calculations.
Tìm cách tiết kiệm tiền liên quan đến các phép tính phức tạp.
(adjective) nhiều;
(noun) bội số
Ví dụ:
The young man died of multiple burns.
Nam thanh niên tử vong do nhiều vết bỏng.
(noun) số nguyên tố
Ví dụ:
2, 3, 5, and 7 are examples of prime numbers.
2, 3, 5 và 7 là ví dụ của các số nguyên tố.
(noun) hợp số
Ví dụ:
4, 6, 8, and 9 are examples of composite numbers.
4, 6, 8 và 9 là ví dụ của các hợp số.
(noun) phép cộng, tính cộng, sự thêm vào
Ví dụ:
The hotel has been extended with the addition of more rooms.
Khách sạn đã được mở rộng với việc bổ sung thêm vào nhiều phòng.
(noun) phép trừ, tính trừ
Ví dụ:
The children are tested on basic addition and subtraction.
Các bé được kiểm tra phép tính cộng trừ cơ bản.
(noun) sự nhân, phép nhân
Ví dụ:
The children are learning multiplication and division.
Những đứa trẻ đang học phép nhân và chia.
(noun) sự chia, sự phân chia, phần
Ví dụ:
the division of the land into small fields
sự chia đất thành ruộng nhỏ
(noun) khả năng có thể xảy ra, xác suất, sự có thể xảy ra
Ví dụ:
The rain will make the probability of their arrival even greater.
Mưa sẽ khiến khả năng họ đến càng lớn.
(noun) biến số, gió thay đổi;
(adjective) có thể thay đổi, có thể biến đổi, biến thiên
Ví dụ:
The quality of hospital food is highly variable.
Chất lượng thực phẩm của bệnh viện rất hay thay đổi.