Avatar of Vocabulary Set Tổng hợp cụm động từ đã xuất hiện trong đề thi tham khảo & chính thức

Bộ từ vựng Tổng hợp cụm động từ đã xuất hiện trong đề thi tham khảo & chính thức trong bộ Cụm Động Từ Quan Trọng: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tổng hợp cụm động từ đã xuất hiện trong đề thi tham khảo & chính thức' trong bộ 'Cụm Động Từ Quan Trọng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

stand for

/stænd fɔr/

(phrasal verb) đại diện cho, ủng hộ, viết tắt cho, tượng trưng cho, chịu đựng, chống lại, không cho phép

Ví dụ:

The red poppy is a symbol that stands for remembrance and honoring those who served in the military.

Hoa anh đào đỏ là biểu tượng đại diện cho sự tưởng nhớ và tôn vinh những người đã phục vụ trong quân đội.

take over

/ˈteɪk ˌoʊ.vər/

(phrasal verb) tiếp quản, đảm nhiệm

Ví dụ:

She took over as manager two weeks ago.

Cô ấy đã tiếp quản vị trí quản lý hai tuần trước.

catch on

/kætʃ ɑːn/

(phrasal verb) nắm bắt được, hiểu ra, nhận ra, trở nên thịnh hành, phổ biến

Ví dụ:

He is very quick to catch on to things.

Anh ấy rất nhanh chóng nắm bắt được mọi thứ.

hold on

/hoʊld ˈɑːn/

(phrasal verb) giữ chặt, giữ lấy, chờ chút

Ví dụ:

Hold on, I'll check in my diary.

Chờ chút, tôi sẽ kiểm tra nhật ký của mình.

take on

/teɪk ɑːn/

(phrasal verb) tuyển dụng, thuê, đấu tranh, đối đầu với

Ví dụ:

to take on new staff

tuyển dụng nhân viên mới

get over

/ɡet ˈoʊ.vər/

(phrasal verb) hồi phục, vượt qua, giải quyết

Ví dụ:

He was disappointed at not getting the job, but he'll get over it.

Anh ấy thất vọng vì không nhận được công việc, nhưng anh ấy sẽ vượt qua nó.

go through

/ɡoʊ θruː/

(phrasal verb) xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra kỹ lưỡng, thông qua, trải qua, chịu đựng

Ví dụ:

She went through the company's accounts, looking for evidence of fraud.

Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các tài khoản của công ty, tìm kiếm bằng chứng gian lận.

come over

/kʌm ˈoʊvər/

(phrasal verb) cảm thấy, lại đây, đến thăm nhà

Ví dụ:

I come over all shy whenever I see her.

Tôi cảm thấy ngại bất cứ khi nào tôi nhìn thấy cô ấy.

make out

/meɪk aʊt/

(phrasal verb) nghe thấy, hiểu, nhìn thấy

Ví dụ:

The numbers are too small - I can't make them out at all.

Những con số quá nhỏ - tôi không thể nhìn thấy hết được.

make up

/ˈmeɪk ʌp/

(phrasal verb) trang điểm, bịa ra, làm lành

Ví dụ:

I made up an excuse about having to look after the kids.

Tôi bịa ra cớ về việc phải chăm sóc bọn trẻ.

carry out

/ˈkær.i aʊt/

(phrasal verb) thực hiện, tiến hành

Ví dụ:

Dr. Carter is carrying out research on early Christian art.

Tiến sĩ Carter đang thực hiện nghiên cứu về nghệ thuật Cơ đốc giáo thời kỳ đầu.

take up

/teɪk ˈʌp/

(phrasal verb) bắt đầu một sở thích/ thói quen/ hoạt động mới, chiếm, đảm nhận

Ví dụ:

I’ve recently taken up yoga to improve my flexibility.

Tôi mới bắt đầu tập yoga để cải thiện sự dẻo dai.

give off

/ɡɪv ɔf/

(phrasal verb) tỏa ra, phát ra, bốc lên

Ví dụ:

That tiny radiator doesn't give off much heat.

Bộ tản nhiệt nhỏ đó không tỏa ra nhiều nhiệt.

leave out

/liːv aʊt/

(phrasal verb) bỏ sót, bỏ qua, không bao gồm

Ví dụ:

You can leave the butter out of this recipe if you're on a low-fat diet.

Bạn có thể bỏra khỏi công thức này nếu bạn đang ăn kiêng ít chất béo.

put off

/pʊt ɔf/

(phrasal verb) hoãn lại, bị đánh lừa, làm mất tập trung

Ví dụ:

The meeting has been put off for a week.

Cuộc họp đã bị hoãn một tuần.

switch off

/swɪtʃ ɔf/

(phrasal verb) tắt, thư giãn

Ví dụ:

Please switch off your mobile phones.

Vui lòng tắt điện thoại di động của bạn.

turn on

/tɜːrn ɑːn/

(phrasal verb) bật, mở

Ví dụ:

Turn the light on.

Bật đèn lên.

turn up

/tɜːrn ʌp/

(phrasal verb) xuất hiện, tăng (âm lượng, nhiệt độ);

(noun) gấp quần lơ vê

Ví dụ:

Turn-ups are becoming fashionable again.

Gấp quần lơ vê đang trở thành mốt trở lại.

make off

/meɪk ɔf/

(phrasal verb) tẩu thoát, vội vã rời đi

Ví dụ:

The burglars made off before the police arrived.

Bọn trộm đã tẩu thoát trước khi cảnh sát đến.

put on

/pʊt ɑːn/

(phrasal verb) mặc, mang, bôi, thoa;

(noun) sự cố tình lừa

Ví dụ:

She's not really angry - it's just a put-on.

Cô ấy không thực sự tức giận - đó chỉ là một sự cố tình lừa.

bring down

/brɪŋ daʊn/

(phrasal verb) làm sụp đổ, đánh bại, hạ gục, hạ xuống, giảm

Ví dụ:

The scandal may bring down the government.

Vụ bê bối có thể làm chính phủ sụp đổ.

get on

/ɡet ɑːn/

(phrasal verb) lên (phương tiện)

Ví dụ:

I think we got on the wrong bus.

Tôi nghĩ chúng ta đã lên nhầm xe buýt.

get out

/ɡet aʊt/

(phrasal verb) rời khỏi, đi khỏi, thoát khỏi

Ví dụ:

I'll get out when you stop at the traffic lights.

Tôi sẽ ra ngoài khi bạn dừng lại ở đèn giao thông.

turn away

/tɜrn əˈweɪ/

(phrasal verb) quay đi, ngoảnh mặt đi, từ chối cho ai vào, đuổi ai đó

Ví dụ:

She turned away to hide her tears.

Cô ấy quay đi để che giấu nước mắt.

take off

/teɪk ɔf/

(phrasal verb) cất cánh, đạt được thành công, cởi ra;

(noun) sự cất cánh, sự bắt chước, nhái lại, khoảnh khắc rời mặt đất

Ví dụ:

Night takeoffs and landings are banned at this airport.

Các chuyến cất cánh và hạ cánh ban đêm bị cấm tại sân bay này.

apply oneself to

/əˈplaɪ wʌnˈsɛlf tuː/

(phrasal verb) chuyên tâm, nỗ lực, dốc sức vào việc gì

Ví dụ:

You can achieve great results if you apply yourself to your studies.

Bạn có thể đạt kết quả tốt nếu bạn chuyên tâm vào việc học.

carry on

/ˈkær.i ɑːn/

(phrasal verb) tiếp tục

Ví dụ:

Let's carry on this discussion at some other time.

Hãy tiếp tục cuộc thảo luận này vào lúc khác.

hold up

/hoʊld ˈʌp/

(phrasal verb) cướp có vũ trang, giữ cho không ngã, giữ vững, duy trì;

(noun) vụ cướp có vũ trang, sự trì hoãn, sự chậm trễ

Ví dụ:

a hold-up at the local supermarket

một vụ cướp ở siêu thị địa phương

take after

/teɪk ˈæf.tər/

(phrasal verb) giống

Ví dụ:

I hope the children don't take after their grandfather.

Tôi hy vọng bọn trẻ không giống ông nội của chúng.

fill out

/fɪl aʊt/

(phrasal verb) điền vào, trở nên đầy đặn hơn, trông khỏe mạnh hơn

Ví dụ:

to fill out an application form

điền vào mẫu đơn đăng ký

show up

/ʃoʊ ʌp/

(phrasal verb) xuất hiện, đến tới, hiện rõ

Ví dụ:

I invited him for eight o'clock, but he didn't show up until 9.30.

Tôi mời anh ấy lúc tám giờ, nhưng đến 9 giờ 30 anh ấy mới chịu xuất hiện.

pass over

/pæs ˈoʊ.vər/

(phrasal verb) bỏ qua, lờ đi;

(noun) Lễ Vượt Qua

Ví dụ:

The family gathered to celebrate Passover with a traditional Seder meal.

Gia đình tụ họp để kỷ niệm Lễ Vượt Qua với bữa ăn Seder truyền thống.

hand in

/hænd ɪn/

(phrasal verb) nộp, giao nộp

Ví dụ:

She handed in her homework before the deadline.

Cô ấy nộp bài tập về nhà trước hạn chót.

catch up with

/kætʃ ʌp wɪð/

(phrasal verb) bắt kịp, đuổi kịp, tìm ra, gây ảnh hưởng

Ví dụ:

She ran to catch up with her friends ahead.

Cô ấy chạy để bắt kịp bạn bè ở phía trước.

look up to

/lʊk ʌp tuː/

(phrasal verb) kính trọng, ngưỡng mộ ai

Ví dụ:

Many young athletes look up to professional players as role models.

Nhiều vận động viên trẻ ngưỡng mộ các cầu thủ chuyên nghiệp như những tấm gương.

come up to

/kʌm ʌp tə/

(phrasal verb) đạt tới, đạt đến, đáp ứng, thỏa mãn

Ví dụ:

His performance didn't really come up to his usual high standard.

Thành tích của anh ấy không thực sự đạt đến tiêu chuẩn cao như thường lệ.

put up with

/pʊt ʌp wɪð/

(phrasal verb) chịu đựng, tha thứ

Ví dụ:

He's so moody - I don't know why she puts up with him.

Anh ấy rất thất thường - Tôi không biết tại sao cô ấy lại chịu đựng anh ấy.

run over

/rʌn ˈoʊvər/

(phrasal verb) cán qua, đâm vào, tràn

Ví dụ:

My dog almost got run over.

Con chó của tôi gần như bị cán qua.

stream down

/striːm daʊn/

(phrasal verb) chảy dài xuống, tuôn trào, tuôn xối xả xuống

Ví dụ:

Tears streamed down her face as she listened to the news.

Nước mắt chảy dài trên khuôn mặt cô ấy khi cô ấy nghe tin đó.

flow down

/floʊ daʊn/

(phrasal verb) chảy xuống, trôi xuống, xuôi dòng

Ví dụ:

The river flows down to the sea.

Con sông chảy xuống biển.

turn down

/tɜːrn daʊn/

(phrasal verb) giảm (âm lượng, nhiệt độ), từ chối

Ví dụ:

She turned the sound down.

Cô ấy giảm nhỏ âm thanh.

come across

/kʌm əˈkrɔs/

(phrasal verb) tình cờ thấy, tình cờ gặp, tạo ấn tượng

Ví dụ:

He came across some of his old love letters in his wife's desk.

Anh ta tình cờ thấy một số bức thư tình cũ của mình trong bàn của vợ mình.

bring about

/brɪŋ əˈbaʊt/

(phrasal verb) dẫn đến, gây ra

Ví dụ:

He brought about his company's collapse by his reckless spending.

Anh ta đã gây ra sự sụp đổ của công ty bằng cách chi tiêu liều lĩnh của mình.

bring in

/brɪŋ ɪn/

(verb) thuê, tuyển dụng, mang tới

Ví dụ:

The company brought in new team of project planners.

Công ty đã thuê một đội mới cho các nhà hoạch định dự án.

come in

/kʌm ɪn/

(phrasal verb) đi vào

Ví dụ:

Do you want to come in for a cup of tea?

Bạn có muốn đi vào đây uống một tách trà không?

come down with

/kʌm daʊn wɪð/

(phrasal verb) ốm, ngã bệnh, nhiễm

Ví dụ:

I think I'm coming down with flu.

Tôi nghĩ tôi sắp bị cúm.

come up with

/kʌm ʌp wɪð/

(phrasal verb) đưa ra, nảy ra, kiếm

Ví dụ:

In order for that small business to succeed, it needs to come up with a new strategy.

Để những doanh nghiệp nhỏ có thể thành công thì nó cần đưa ra một chiến lược mới.

come away with

/kʌm əˈweɪ wɪð/

(phrasal verb) đi trốn với (ai), đi du lịch, đi đâu đó xa với (ai), ra đi

Ví dụ:

We came away with the impression that all was not well with their marriage.

Chúng tôi ra đi với ấn tượng rằng tất cả đều không tốt đẹp với cuộc hôn nhân của họ.

come across with

/kʌm əˈkrɔːs wɪð/

(phrasal verb) cung cấp, giao ra, đưa ra, tình cờ gặp

Ví dụ:

He finally came across with the money he owed me.

Cuối cùng anh ta cũng đưa tiền mà anh ta nợ tôi.

take in

/teɪk ɪn/

(phrasal verb) cho ở nhờ, nhận nuôi, đưa vào đồn, lừa gạt

Ví dụ:

We can take in refugees for the night.

Chúng tôi có thể cho người tị nạn tạm qua đêm.

put down

/pʊt daʊn/

(phrasal verb) đặt xuống, để xuống, ghi vào

Ví dụ:

Harry put down his cup.

Harry đặt cốc xuống.

put up

/pʊt ʌp/

(phrasal verb) đội lên, tăng, đưa lên

Ví dụ:

Why don't you put up your hood?

Tại sao bạn không đội mũ trùm đầu lên?

put in

/pʊt ɪn/

(phrasal verb) cài đặt, thiết lập, ngắt lời

Ví dụ:

Could I put in a word?

Tôi có thể ngắt lời không?

make off with

/meɪk ɔːf wɪð/

(phrasal verb) lấy trộm, ăn cắp rồi tẩu thoát, chiếm đoạt rồi bỏ chạy

Ví dụ:

The thieves made off with all the jewelry from the store.

Bọn trộm đã lấy trộm tất cả trang sức trong cửa hàng rồi bỏ chạy.

make up with

/meɪk ʌp wɪð/

(phrasal verb) giảng hòa, làm lành với ai

Ví dụ:

Has he made it up with her yet?

Anh ấy đã làm lành với cô ấy chưa?

make up for

/meɪk ʌp fɔr/

(phrasal verb) bù đắp cho, đền bù

Ví dụ:

She tried to make up for her mistake by working extra hours.

Cô ấy cố gắng bù đắp lỗi lầm bằng cách làm thêm giờ.

make away with

/meɪk əˈweɪ wɪð/

(phrasal verb) cuỗm đi, ăn trộm, lấy trộm

Ví dụ:

The thieves made away with all the jewelry.

Bọn trộm đã cuỗm đi toàn bộ trang sức.

come between

/kʌm bɪˈtwiːn/

(phrasal verb) chia rẽ, gây bất hòa

Ví dụ:

I don’t want to come between you and your best friend.

Tôi không muốn chia rẽ bạn và người bạn thân của bạn.

take out

/ˈteɪk aʊt/

(verb) mang ra, lấy ra, vay, rút (tiền, khoản vay), đưa đi chơi, đi ăn

Ví dụ:

They took out a loan to buy a house.

Họ vay một khoản để mua nhà.

break out

/breɪk aʊt/

(phrasal verb) đột phá, vượt ngục, nổ ra;

(noun) cuộc vượt ngục

Ví dụ:

a mass breakout from a top security prison

một cuộc vượt ngục hàng loạt khỏi một nhà tù an ninh hàng đầu

speed up

/spiːd ʌp/

(phrasal verb) tăng tốc, thúc đẩy, làm nhanh hơn

Ví dụ:

The train soon speeded up.

Chuyến tàu nhanh chóng tăng tốc.

get along

/ɡet əˈlɔŋ/

(phrasal verb) có quan hệ tốt với, tiến hành, hòa hợp

Ví dụ:

I don't really get along with my sister's husband.

Tôi không thực sự hòa hợp với chồng của em gái tôi.

give in

/ɡɪv ɪn/

(phrasal verb) nhượng bộ, đầu hàng, chấp nhận thất bại, đệ trình

Ví dụ:

The rebels were forced to give in.

Quân nổi dậy buộc phải nhượng bộ.

cool off

/kuːl ˈɔːf/

(phrasal verb) hạ nhiệt, nguội đi, làm mát, bình tĩnh lại, giảm căng thẳng

Ví dụ:

She sat under a tree to cool off after the run.

Cô ấy ngồi dưới bóng cây để hạ nhiệt sau khi chạy bộ.

stem from

/stem frʌm/

(phrasal verb) bắt nguồn từ, xuất phát từ, gây ra bởi

Ví dụ:

Their disagreement stemmed from a misunderstanding.

Sự bất đồng của họ bắt nguồn từ một sự hiểu lầm.

water down

/ˈwɑː.t̬ɚ daʊn/

(verb) đổ thêm nước, làm giảm sức mạnh, làm giảm bớt

Ví dụ:

I bought a water-based paint, then decided to water it down even more.

Tôi mua một loại sơn gốc nước, sau đó quyết định đổ thêm nước vào.

give out

/ɡɪv aʊt/

(phrasal verb) cạn kiệt, hết, hết sức, hỏng

Ví dụ:

After a month their food supplies gave out.

Sau một tháng, nguồn cung cấp thực phẩm của họ cạn kiệt.

get away

/ɡet əˈweɪ/

(phrasal verb) trốn thoát, rời đi, thoát khỏi

Ví dụ:

We walked to the next beach to get away from the crowds.

Chúng tôi đi bộ đến bãi biển tiếp theo để thoát khỏi đám đông.

hold off

/hoʊld ɔf/

(phrasal verb) trì hoãn, tạm dừng, đẩy lùi, chống cự

Ví dụ:

Many buyers are holding off until prices are lower.

Nhiều người mua đang trì hoãn cho đến khi giá thấp hơn.

fall over

/fɔːl ˈoʊvər/

(phrasal verb) ngã, đổ, thất bại, sụp đổ, ngừng hoạt động, gặp lỗi

Ví dụ:

He tripped on the wire and fell over.

Anh ấy vấp vào dây điện và ngã.

fall back

/fɔːl bæk/

(phrasal verb) giảm trở lại, rút lui, lùi lại;

(noun) phương án dự phòng, kế hoạch thay thế

Ví dụ:

The company’s fallback was to use an older system if the new software failed.

Phương án dự phòng của công ty là sử dụng hệ thống cũ nếu phần mềm mới gặp sự cố.

fall off

/fɔːl ɔːf/

(phrasal verb) giảm sút, suy giảm;

(noun) sự sụt giảm, sự suy giảm, sự giảm sút;

(collocation) ngã

Ví dụ:

I fell off my bike and scraped my knee.

Tôi ngã xe đạp và trầy xước đầu gối.

fall out

/fɔːl aʊt/

(phrasal verb) tranh cãi, rụng tóc, rời khỏi hàng;

(noun) bụi phóng xạ, bụi hạt nhân

Ví dụ:

Cancer deaths caused by fallout from weapons testing.

Tử vong do ung thư do bụi phóng xạ từ thử nghiệm vũ khí.

bring back

/brɪŋ bæk/

(phrasal verb) mang trả lại, mang về, đem trả về

Ví dụ:

She brought back the books she borrowed last week.

Cô ấy đã mang trả lại những cuốn sách cô mượn tuần trước.

take back

/teɪk bæk/

(phrasal verb) hoàn trả, trả lại, rút lại, thu hồi, gợi nhớ lại

Ví dụ:

I need to take back this shirt because it doesn't fit me properly.

Tôi cần trả lại chiếc áo này vì nó không vừa với tôi.

remind someone of something/someone

/rɪˈmaɪnd ˈsʌm.wʌn ʌv ˈsʌm.θɪŋ/

(phrasal verb) làm ai nhớ đến ai/ điều gì, gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì

Ví dụ:

Your hair and eyes remind me of your mother.

Mái tóc và đôi mắt của em làm anh nhớ đến mẹ em.

call off

/kɔːl ˈɔːf/

(phrasal verb) hủy bỏ, ngừng lại, hoãn lại

Ví dụ:

Tomorrow's match has been called off because of the icy weather.

Trận đấu ngày mai đã bị hoãn lại vì thời tiết băng giá.

sit for an exam

/sɪt fɔːr ən ɪɡˈzæm/

(phrasal verb) tham dự kỳ thi

Ví dụ:

She will sit for the final exam next week.

Cô ấy sẽ tham dự kỳ thi cuối kỳ vào tuần tới.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu