Bộ từ vựng Thời gian & Tính kịp thời trong bộ Phẩm chất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thời gian & Tính kịp thời' trong bộ 'Phẩm chất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(proverb) trì hoãn có thể gây hậu quả nghiêm trọng, chậm trễ là nguy hiểm
Ví dụ:
Delays are dangerous when it comes to medical treatment.
Chậm trễ là nguy hiểm khi liên quan đến điều trị y tế.
a day of sorrow is longer than a month of joy
(proverb) một ngày buồn dài hơn một tháng vui, nỗi buồn khiến thời gian như kéo dài vô tận
Ví dụ:
A day of sorrow is longer than a month of joy, so cherish happy moments.
Một ngày buồn dài hơn một tháng vui, vì vậy hãy trân trọng những khoảnh khắc hạnh phúc.
all days are short to industry and long to idleness
(proverb) thời gian trôi nhanh với người chăm chỉ nhưng chậm với kẻ lười biếng, người chăm chỉ thấy thời gian ngắn, người lười thấy dài
Ví dụ:
All days are short to industry and long to idleness, so make good use of your time.
Thời gian trôi nhanh với người chăm chỉ nhưng chậm với kẻ lười biếng, vì vậy hãy tận dụng thời gian.
(proverb) nói xong là làm ngay
Ví dụ:
He promised to fix the car, and no sooner said than done.
Anh ấy hứa sửa xe, nói xong là làm ngay.
punctuality is the soul of business
(proverb) đúng giờ là linh hồn của công việc, đúng giờ là chìa khóa thành công trong kinh doanh
Ví dụ:
She understands that punctuality is the soul of business, which helps her gain trust from clients.
Cô ấy hiểu rằng đúng giờ là linh hồn của công việc, điều này giúp cô ấy tạo được niềm tin từ khách hàng.
there is no time like the present
(proverb) không có thời điểm nào tốt hơn hiện tại, bây giờ là lúc thích hợp nhất
Ví dụ:
He decided to apologize because he knew there is no time like the present.
Anh ấy quyết định xin lỗi vì biết không có thời điểm nào tốt hơn hiện tại.
(proverb) thời gian không chờ đợi ai
Ví dụ:
He realized time and tide wait for no man after missing several important deadlines.
Anh ấy nhận ra thời gian không chờ đợi ai sau khi bỏ lỡ vài hạn chót quan trọng.
time fleeth away without delay
(proverb) thời gian trôi đi không chờ ai
Ví dụ:
He worked diligently because he knew time fleeth away without delay.
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì biết thời gian trôi đi không chờ ai.
(proverb) thời gian là vàng bạc
Ví dụ:
Remember that time is money, so don’t waste it on unimportant tasks.
Hãy nhớ rằng thời gian là vàng bạc, vì vậy đừng lãng phí vào những việc không quan trọng.
the early man never borrows from the late man
(proverb) người biết làm việc sớm không bao giờ phải vay mượn của kẻ đến muộn, người biết làm sớm không cần phải nhờ đến sự giúp đỡ của người khác
Ví dụ:
The early man never borrows from the late man, so start your work ahead of time.
Người biết làm việc sớm không bao giờ phải vay mượn của kẻ đến muộn, vì vậy hãy bắt đầu công việc trước thời hạn.
there is a time to speak and a time to be silent
(proverb) có lúc cần nói và có lúc cần im lặng, biết nói khi cần và im khi nên, đừng vội phát biểu, hãy chọn thời điểm thích hợp
Ví dụ:
In meetings, remember that there is a time to speak and a time to be silent.
Trong các cuộc họp, hãy nhớ rằng có lúc cần nói và có lúc cần im lặng.
the early bird catches the worm
(proverb) chăm chỉ trước người khác sẽ được lợi trước, chim dậy sớm bắt được sâu
Ví dụ:
If you want to get the best deals, remember the early bird catches the worm.
Nếu bạn muốn mua được món hời nhất, hãy nhớ rằng chăm chỉ trước người khác sẽ được lợi trước.