Avatar of Vocabulary Set Khiển trách

Bộ từ vựng Khiển trách trong bộ Ý kiến: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Khiển trách' trong bộ 'Ý kiến' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

have a sharp tongue

/hæv ə ʃɑrp tʌŋ/

(idiom) có miệng lưỡi sắc bén, hay nói thẳng, miệng lưỡi sắc như dao

Ví dụ:

Jane has a sharp tongue, so be warned.

Jane có miệng lưỡi sắc bén, nên hãy cẩn thận.

skin someone alive

/skɪn ˈsʌm.wʌn əˈlaɪv/

(idiom) trừng phạt nặng, mắng té tát, quở trách/ trừng phạt ai rất nghiêm khắc

Ví dụ:

If he finds out you broke the vase, he’ll skin you alive.

Nếu anh ấy phát hiện bạn làm vỡ bình, anh ấy sẽ mắng bạn té tát.

tear a strip off

/ter ə strɪp ɔf/

(idiom) mắng dữ dội, rầy la, mắng té tát, quở trách nặng nề

Ví dụ:

The teacher tore a strip off the students for cheating on the exam.

Giáo viên đã mắng học sinh dữ dội vì gian lận trong kỳ thi.

someone can dish it out but he or she can’t take it

/ˈsʌm.wʌn kæn dɪʃ ɪt aʊt bʌt hi ɔr ʃi kænt teɪk ɪt/

(idiom) mắng người thì được mà hứng mắng thì chịu không nổi, có thể chỉ trích người khác nhưng không chịu được khi bị chỉ trích lại

Ví dụ:

She dishes out criticism all the time, but she can’t take it when someone points out her mistakes.

Cô ấy mắng người thì được, mà hứng mắng thì chịu không nổi khi ai đó chỉ ra lỗi của cô ấy.

eat someone alive

/iːt ˈsʌm.wʌn əˈlaɪv/

(idiom) ăn tươi nuốt sống, xử tơi tả, chỉ trích nặng nề

Ví dụ:

He’ll eat you alive if he ever finds out.

Anh ta sẽ ăn tươi nuốt sống bạn nếu anh ta phát hiện ra.

under fire

/ˈʌndər ˈfaɪər/

(idiom) bị tấn công, bị công kích, bị phản đối, bị chỉ trích dữ dội, chịu áp lực

Ví dụ:

The politician has been under fire for his controversial remarks.

Chính trị gia đã bị chỉ trích dữ dội vì những phát ngôn gây tranh cãi.

under siege

/ˈʌndər siːdʒ/

(collocation) bị bao vây, bị tấn công, bị chỉ trích, bị công kích

Ví dụ:

The company has been under siege from the media over its unethical practices.

Công ty đã bị truyền thông công kích dữ dội vì các hành vi phi đạo đức.

give someone hell

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn hɛl/

(idiom) mắng ai té tát, quở trách/ rầy la ai dữ dội, làm khổ sở, gây nhiều khó khăn

Ví dụ:

The coach gave the players hell for losing the game.

Huấn luyện viên đã mắng các cầu thủ té tát vì thua trận.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu