Bộ từ vựng Sự thấu hiểu trong bộ Kiến Thức & Hiểu Biết: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sự thấu hiểu' trong bộ 'Kiến Thức & Hiểu Biết' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) phân biệt rõ ràng, biết rõ sự khác nhau
Ví dụ:
You need to know a hawk from a handsaw before starting this woodworking project.
Bạn cần biết phân biệt rõ các loại công cụ trước khi bắt đầu dự án mộc này.
(idiom) người/ điều dễ hiểu
Ví dụ:
She’s an open book—everyone can tell what she’s thinking.
Cô ấy là người dễ hiểu—ai cũng đoán được cô ấy đang nghĩ gì.
(idiom) hiểu rõ ai như đọc một cuốn sách
Ví dụ:
She thought she could hide her feelings, but I can read her like a book.
Cô ấy nghĩ mình có thể che giấu cảm xúc, nhưng tôi có thể hiểu rõ cô ấy như đọc một cuốn sách.
(idiom) hiểu được ẩn ý, hiểu được ý nghĩa ẩn
Ví dụ:
You have to read between the lines to understand what the author really means.
Bạn phải hiểu được ẩn ý để nắm được tác giả thực sự muốn nói gì.
drum something into somebody’s head
(idiom) lặp đi lặp lại, liên tục nhấn mạnh
Ví dụ:
They drummed safety rules into the workers’ heads before starting the project.
Họ lặp đi lặp lại các quy tắc an toàn vào đầu công nhân trước khi bắt đầu dự án.
(idiom) phản ứng nhanh chóng, hành động nhanh nhạy
Ví dụ:
She is always quick off the mark when it comes to new business opportunities.
Cô ấy luôn hành động nhanh nhạy khi có cơ hội kinh doanh mới.
(idiom) dùng từ ngữ cơ bản, bằng từ ngữ đơn giản, dễ hiểu
Ví dụ:
Explain it in words of one syllable so that everyone can understand.
Hãy giải thích bằng từ ngữ đơn giản để ai cũng hiểu được.
the scales fall from someone's eyes
(idiom) nhận ra sự thật
Ví dụ:
When he saw the evidence, the scales fell from his eyes.
Khi anh ấy nhìn thấy bằng chứng, anh ấy đã nhận ra sự thật.
(idiom) bỗng nhiên nhận ra, khoảnh khắc hiểu ra tất cả
Ví dụ:
When she explained the concept, I had a light bulb moment and finally understood it.
Khi cô ấy giải thích khái niệm, tôi bỗng nhiên nhận ra và cuối cùng cũng hiểu.
(idiom) làm sáng tỏ
Ví dụ:
The report sheds light on the causes of the economic crisis.
Báo cáo làm sáng tỏ các nguyên nhân của cuộc khủng hoảng kinh tế.