Avatar of Vocabulary Set So sánh

Bộ từ vựng So sánh trong bộ Mô tả phẩm chất: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'So sánh' trong bộ 'Mô tả phẩm chất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

a cut above someone/something

/ə kʌt əˈbʌv ˈsʌmˌwʌn/ˈsʌmˌθɪŋ/

(idiom) tốt hơn, vượt trội hơn so với ai/ cái gì

Ví dụ:

This restaurant is definitely a cut above the others in town.

Nhà hàng này chắc chắn vượt trội hơn những nơi khác trong thị trấn.

head and shoulders above

/hɛd ænd ˈʃoʊldərz əˈbʌv/

(idiom) vượt trội hơn hẳn

Ví dụ:

There's no competition - they're head and shoulders above the rest.

Không có sự cạnh tranh - họ vượt trội hơn hẳn những người còn lại.

a fine line

/ə faɪn laɪn/

(idiom) ranh giới mong manh

Ví dụ:

There’s a fine line between being confident and being arrogant.

Có một ranh giới mong manh giữa tự tin và kiêu ngạo.

be cut from the same cloth

/bi kʌt frʌm ðə seɪm klɔθ/

(idiom) giống nhau như đúc

Ví dụ:

The two brothers are cut from the same cloth—they’re both stubborn and ambitious.

Hai anh em giống nhau như đúc—cả hai đều bướng bỉnh và đầy tham vọng.

be in the shadow of

/bi ɪn ðə ˈʃædoʊ əv/

(phrase) rất gần với, ở ngay cạnh, dưới cái bóng của

Ví dụ:

The new market is in the shadow of the City Hall.

Chợ mới rất gần Tòa thị chính.

follow in someone's footsteps

/ˈfɑl.oʊ ɪn ˈsʌm.wʌnz ˈfʊt.steps/

(idiom) đi theo bước chân, theo bước, nối nghiệp

Ví dụ:

She followed in her mother's footsteps, starting her own business.

Cô ấy đã đi theo bước chân của mẹ mình, bắt đầu kinh doanh riêng.

follow suit

/ˈfɑloʊ suːt/

(idiom) làm theo, bắt chước, đánh theo chất

Ví dụ:

When one airline reduces its prices, the rest usually follow suit.

Khi một hãng hàng không giảm giá, các hãng khác thường làm theo.

take a leaf out of someone's book

/teɪk ə liːf aʊt əv ˈsʌm.wʌnz bʊk/

(idiom) bắt chước, noi gương, học hỏi ai

Ví dụ:

You should take a leaf out of her book and start exercising regularly.

Bạn nên noi gương cô ấy và bắt đầu tập thể dục thường xuyên.

be not a patch on

/bi nɑt ə pætʃ ɑn/

(idiom) kém xa so với, không thể sánh bằng ai/ cái gì

Ví dụ:

This restaurant is not a patch on the one we went to last week.

Nhà hàng này kém xa so với nơi chúng ta đã đến tuần trước.

in the same league (as someone/something)

/ɪn ðə seɪm liɡ (æz ˈsʌmˌwʌn/ˈsʌmˌθɪŋ)/

(idiom) ngang tầm, cùng đẳng cấp với ai/ cái gì

Ví dụ:

She’s a good player, but she’s not in the same league as Serena Williams.

Cô ấy là một tay vợt giỏi, nhưng không cùng đẳng cấp với Serena Williams.

be out of someone's league

/bi aʊt əv ˈsʌm.wʌnz liːɡ/

(idiom) vượt ngoài tầm với/ khả năng của ai

Ví dụ:

He felt she was out of his league and didn’t dare to ask her out.

Anh ấy cảm thấy cô ấy vượt ngoài tầm với nên không dám mời đi chơi.

light years away

/laɪt jɪrz əˈweɪ/

(idiom) cách xa rất nhiều, vượt xa hoàn toàn, cách biệt quá xa

Ví dụ:

The technology we saw at the exhibition is light years away from what we use now.

Công nghệ chúng tôi thấy ở triển lãm cách xa rất nhiều so với những gì chúng tôi đang dùng bây giờ.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu