Avatar of Vocabulary Set Chữ N

Bộ từ vựng Chữ N trong bộ Oxford 3000 - B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chữ N' trong bộ 'Oxford 3000 - B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

nail

/neɪl/

(noun) móng, cái đinh;

(verb) đóng đinh, ghìm chặt

Ví dụ:

Don't try to hammer nails into the ceiling joists.

Đừng cố đóng đinh vào trần nhà.

narrative

/ˈner.ə.t̬ɪv/

(noun) câu chuyện, bài tường thuật, lời kể;

(adjective) có tính chất tường thuật, tự sự

Ví dụ:

narrative fiction

tiểu thuyết tự sự

nation

/ˈneɪ.ʃən/

(noun) dân tộc, nước, quốc gia

Ví dụ:

The world's leading industrialized nations.

Các quốc gia công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

native

/ˈneɪ.t̬ɪv/

(adjective) (thuộc) nơi sinh, bản địa, bản xứ, bản ngữ, tự nhiên;

(noun) người bản xứ, người gốc, người bản địa

Ví dụ:

He's a native New Yorker.

Anh ấy là người New York bản địa.

naturally

/ˈnætʃ.ɚ.əl.i/

(adverb) một cách tự nhiên

Ví dụ:

A healthy body will be able to fight off the illness naturally without the use of medicine.

Một cơ thể khỏe mạnh sẽ có khả năng chống lại bệnh tật một cách tự nhiên mà không cần dùng đến thuốc.

necessarily

/ˈnes.ə.ser.ɪl.i/

(adverb) cần thiết, tất yếu, nhất thiết

Ví dụ:

The fact that something is cheap doesn't necessarily mean it's of low quality.

Thực tế là một cái gì đó rẻ không nhất thiết có nghĩa là nó có chất lượng thấp.

need

/niːd/

(verb) cần, cần phải, muốn;

(noun) sự cần thiết, nhu cầu, lúc khó khăn

Ví dụ:

the basic human need for food

nhu cầu cơ bản của con người về thực phẩm

needle

/ˈniː.dəl/

(noun) kim, lá kim, kim tiêm;

(verb) khâu, châm, lách qua

Ví dụ:

a darning needle

cây kim đâm

neighbourhood

/ˈneɪ.bɚ.hʊd/

(noun) khu phố, vùng lân cận

Ví dụ:

an old working-class neighbourhood

một khu phố lao động cũ

neither

/ˈnaɪ.ðɚ/

(determiner, pronoun) không có cái nào, không người nào;

(conjunction, adverb) cũng không

Ví dụ:

Their house is neither big nor small.

Ngôi nhà của họ không lớn cũng không nhỏ.

net

/net/

(noun) lưới, mạng, cạm;

(verb) bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới;

(adjective) thực, cuối cùng, chung cuộc

Ví dụ:

I earn $50,000 gross, but my net income is about $36,000.

Tôi kiếm được tổng cộng 50.000 đô la, nhưng thu nhập cuối cùng của tôi là khoảng 36.000 đô la.

next

/nekst/

(noun) người kế tiếp, cái kế tiếp;

(adjective) tiếp sau, kế tiếp, tới;

(adverb) sau đó, kế tiếp, tiếp theo;

(preposition) bên cạnh, sát bên, tiếp theo

Ví dụ:

We'll go next year.

Chúng tôi sẽ đi vào năm tới.

nor

/nɔːr/

(conjunction) cũng không

Ví dụ:

They were neither cheap nor convenient.

Chúng không rẻ và cũng không tiện lợi.

normal

/ˈnɔːr.məl/

(adjective) thường, thông thường, bình thường;

(noun) tình trạng bình thường, mức bình thường, pháp tuyến

Ví dụ:

It's quite normal for puppies to bolt their food.

Việc chó con ăn thức ăn là điều khá bình thường.

northern

/ˈnɔːr.ðɚn/

(adjective) bắc, phía bắc

Ví dụ:

Trains may be subject to delay on the northern line - we apologize for any inconvenience caused.

Các chuyến tàu có thể bị chậm trễ trên tuyến phía bắc - chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào gây ra.

note

/noʊt/

(noun) lời ghi chép, ghi chú, chú thích, tiền giấy;

(verb) ghi chú, ghi chép, chú thích

Ví dụ:

I'll make a note in my diary.

Tôi sẽ ghi chép vào nhật ký của mình.

now

/naʊ/

(adverb) bây giờ, lúc này, giờ đây;

(conjunction) bởi chừng, xét vì, vì

Ví dụ:

Where are you living now?

Bây giờ bạn đang sống ở đâu?

nuclear

/ˈnuː.kliː.ɚ/

(adjective) (thuộc) hạt nhân

Ví dụ:

a nuclear war

cuộc chiến tranh hạt nhân

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu