Bộ từ vựng Chữ N trong bộ Oxford 3000 - B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ N' trong bộ 'Oxford 3000 - B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) móng, cái đinh;
(verb) đóng đinh, ghìm chặt
Ví dụ:
Don't try to hammer nails into the ceiling joists.
Đừng cố đóng đinh vào trần nhà.
(noun) câu chuyện, bài tường thuật, lời kể;
(adjective) có tính chất tường thuật, tự sự
Ví dụ:
narrative fiction
tiểu thuyết tự sự
(noun) dân tộc, nước, quốc gia
Ví dụ:
The world's leading industrialized nations.
Các quốc gia công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.
(adjective) (thuộc) nơi sinh, bản địa, bản xứ, bản ngữ, tự nhiên;
(noun) người bản xứ, người gốc, người bản địa
Ví dụ:
He's a native New Yorker.
Anh ấy là người New York bản địa.
(adverb) một cách tự nhiên
Ví dụ:
A healthy body will be able to fight off the illness naturally without the use of medicine.
Một cơ thể khỏe mạnh sẽ có khả năng chống lại bệnh tật một cách tự nhiên mà không cần dùng đến thuốc.
(adverb) cần thiết, tất yếu, nhất thiết
Ví dụ:
The fact that something is cheap doesn't necessarily mean it's of low quality.
Thực tế là một cái gì đó rẻ không nhất thiết có nghĩa là nó có chất lượng thấp.
(verb) cần, cần phải, muốn;
(noun) sự cần thiết, nhu cầu, lúc khó khăn
Ví dụ:
the basic human need for food
nhu cầu cơ bản của con người về thực phẩm
(noun) kim, lá kim, kim tiêm;
(verb) khâu, châm, lách qua
Ví dụ:
a darning needle
cây kim đâm
(noun) khu phố, vùng lân cận
Ví dụ:
an old working-class neighbourhood
một khu phố lao động cũ
(determiner, pronoun) không có cái nào, không người nào;
(conjunction, adverb) cũng không
Ví dụ:
Their house is neither big nor small.
Ngôi nhà của họ không lớn cũng không nhỏ.
(noun) lưới, mạng, cạm;
(verb) bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới;
(adjective) thực, cuối cùng, chung cuộc
Ví dụ:
I earn $50,000 gross, but my net income is about $36,000.
Tôi kiếm được tổng cộng 50.000 đô la, nhưng thu nhập cuối cùng của tôi là khoảng 36.000 đô la.
(noun) người kế tiếp, cái kế tiếp;
(adjective) tiếp sau, kế tiếp, tới;
(adverb) sau đó, kế tiếp, tiếp theo;
(preposition) bên cạnh, sát bên, tiếp theo
Ví dụ:
We'll go next year.
Chúng tôi sẽ đi vào năm tới.
(conjunction) cũng không
Ví dụ:
They were neither cheap nor convenient.
Chúng không rẻ và cũng không tiện lợi.
(adjective) thường, thông thường, bình thường;
(noun) tình trạng bình thường, mức bình thường, pháp tuyến
Ví dụ:
It's quite normal for puppies to bolt their food.
Việc chó con ăn thức ăn là điều khá bình thường.
(adjective) bắc, phía bắc
Ví dụ:
Trains may be subject to delay on the northern line - we apologize for any inconvenience caused.
Các chuyến tàu có thể bị chậm trễ trên tuyến phía bắc - chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào gây ra.
(noun) lời ghi chép, ghi chú, chú thích, tiền giấy;
(verb) ghi chú, ghi chép, chú thích
Ví dụ:
I'll make a note in my diary.
Tôi sẽ ghi chép vào nhật ký của mình.
(adverb) bây giờ, lúc này, giờ đây;
(conjunction) bởi chừng, xét vì, vì
Ví dụ:
Where are you living now?
Bây giờ bạn đang sống ở đâu?