Nghĩa của từ needle trong tiếng Việt
needle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
needle
US /ˈniː.dəl/
UK /ˈniː.dəl/
Danh từ
1.
2.
3.
lá kim, lá thông
a thin, stiff, sharp-pointed leaf of a conifer
Ví dụ:
•
Pine trees have long, green needles.
Cây thông có những chiếc lá kim dài, xanh.
•
The forest floor was covered with fallen pine needles.
Nền rừng được bao phủ bởi những chiếc lá kim thông rụng.
Động từ
chọc tức, quấy rầy
to provoke or annoy someone, especially by means of persistent criticism or teasing
Ví dụ:
•
He likes to needle his younger brother about his mistakes.
Anh ấy thích chọc ghẹo em trai mình về những lỗi lầm của nó.
•
Don't let him needle you; just ignore him.
Đừng để anh ta chọc tức bạn; cứ phớt lờ anh ta đi.