Bộ từ vựng Vận chuyển trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vận chuyển' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) phương tiện giao thông, sự chuyên chở, việc vận chuyển tù nhân
Ví dụ:
the era of global mass transportation
kỷ nguyên của sự chuyên chở khối lượng lớn toàn cầu
(noun) xe cộ, phương tiện, công cụ
Ví dụ:
The vehicle was sent skidding across the road.
Xe cộ bị trượt ngang qua đường.
(noun) xe tải (chở hành lý hoặc người), xe van
Ví dụ:
Delivery vans can't pull in and are holding up the traffic behind them.
Xe tải chở hàng không thể tấp vào và đang cản trở giao thông phía sau.
(noun) xe limousine
Ví dụ:
The Prince was whisked away in a black limousine.
Hoàng tử được đưa đi trong một chiếc xe limousine màu đen.
(noun) máy bay, tàu bay, khí cầu
Ví dụ:
Captain Firth sat at the controls of the aircraft.
Cơ trưởng Firth ngồi điều khiển máy bay.
(noun) máy bay, mặt phẳng, trạng thái;
(verb) bào, lượn, lướt xuống;
(adjective) phẳng, hoàn toàn bằng phẳng
Ví dụ:
a plane surface
một mặt phẳng
(noun) máy bay phản lực, tia, vòi phun;
(verb) đi máy bay phản lực, bay đến
Ví dụ:
We flew to New York by jet.
Chúng tôi bay đến New York bằng máy bay phản lực.
(noun) đường ray (tàu hỏa), dấu, vết;
(verb) theo dấu vết, theo dõi, truy nã
Ví dụ:
Follow the track to the farm.
Theo dõi đường đi đến trang trại.
(noun) đường hầm, hang, ống (lò sưởi);
(verb) đào đường hầm
Ví dụ:
The train went into the tunnel.
Tàu đã đi vào đường hầm.
(noun) đích đến, điểm đến, nơi đến
Ví dụ:
a popular destination for golfers
một điểm đến phổ biến cho những người chơi gôn
(noun) bến tàu, cảng, nơi an toàn;
(verb) che giấu, cho ẩn náu, chứa chấp
Ví dụ:
They enjoyed fishing in the harbor.
Họ thích câu cá ở bến tàu.
(noun) cảng, rượu vang port, phía bên trái;
(verb) giữ số điện thoại, chuyển phần mềm
Ví dụ:
the French port of Toulon
cảng Toulon của Pháp
(noun) vé máy bay
Ví dụ:
Save a bundle in airfare by flying standby.
Tiết kiệm một gói vé máy bay bằng cách bay ở chế độ chờ.
(noun) dây an toàn
Ví dụ:
Please fasten your seat belts.
Xin vui lòng thắt dây an toàn của bạn.
(verb) lên tàu, lên máy bay;
(noun) tấm ván, tấm bảng, giấy cứng
Ví dụ:
Loose boards creaked as I walked on them.
Những tấm ván lỏng lẻo kêu cót két khi tôi bước trên chúng.
(verb) truy cập, có lối đi;
(noun) lối vào, quyền truy cập
Ví dụ:
You can't gain access to the files unless you know the password.
Bạn không có được quyền truy cập file trừ khi bạn biết mật khẩu.
(phrasal verb) đến, về nhà, được bầu cử
Ví dụ:
What time did you get in last night?
Bạn đã về nhà lúc mấy giờ đêm qua?
(phrasal verb) bắt đầu (một cuộc hành trình), sắp xếp, tổ chức
Ví dụ:
She set out with the aim of becoming the youngest ever winner of the championship.
Cô ấy bắt đầu với mục tiêu trở thành người trẻ nhất từng đoạt chức vô địch.
(phrasal verb) khởi hành, bắt đầu (một cuộc hành trình), nổ bom;
(noun) cái làm nổi bật, cái tôn lên, đối tượng
Ví dụ:
There may be occasions where the tenant would wish to withhold rent or claim a set-off.
Có thể có những trường hợp người thuê muốn giữ lại tiền thuê hoặc yêu cầu bù trừ.
(verb) với lấy, vươn tới, liên lạc qua điện thoại;
(noun) tầm tay, tầm với, sự với
Ví dụ:
The diameter and the reach of the spark plug vary from engine to engine.
Đường kính và tầm với của bugi thay đổi tùy theo động cơ.
(noun) đất, đất đai, điền sản;
(verb) đưa vào bờ, đổ bộ, dẫn đến
Ví dụ:
The reptiles lay their eggs on land.
Các loài bò sát đẻ trứng trên đất.
(adjective) gắn liền/ được lắp đặt sẵn (trên phương tiện);
(phrase) trên tàu/ thuyền/ máy bay/ xe lửa/ xe buýt, đồng ý, đồng tình, tham gia
Ví dụ:
The car comes with an on-board satellite navigation device.
Chiếc xe được trang bị sẵn thiết bị định vị vệ tinh.
(noun) hạng ghế hạng nhất, thư hạng nhất, loại hạng nhất;
(adjective) loại một, loại nhất, hạng nhất;
(adverb) bằng vé hạng nhất
Ví dụ:
a first-class ticket
một vé hạng nhất
(noun) hạng thương gia;
(adverb) đi bằng hạng thương gia
Ví dụ:
Do you usually travel business class?
Bạn có thường đi du lịch bằng hạng thương gia không?
(noun) hạng phổ thông;
(adverb) đi bằng hạng phổ thông
Ví dụ:
They always fly economy class.
Họ luôn bay bằng hạng phổ thông.
(noun) mối quan hệ, sự nối, sự chuyển tiếp
Ví dụ:
the connections between social attitudes and productivity
mối quan hệ giữa thái độ xã hội và năng suất
(noun) người hầu trong nhà;
(adjective) trong nhà, trong gia đình, nội địa
Ví dụ:
domestic chores
việc vặt trong nhà
(adjective) chung, công cộng, công khai;
(noun) công chúng, quần chúng
Ví dụ:
public concern
mối quan tâm chung
(noun) ghế ngồi cạnh cửa số
Ví dụ:
Window seats are located at the sides of the aircraft.
Ghế ngồi cạnh cửa sổ được đặt ở hai bên của máy bay.
(verb) đi lại thường xuyên, đi lại hàng ngày, giảm án;
(noun) quãng đường đi làm, việc đi lại hằng ngày
Ví dụ:
I have only a short commute to work.
Tôi chỉ mất một quãng đường ngắn để đi làm.
(adjective) chạy thẳng, không dừng lại, không ngừng;
(adverb) chạy thẳng, không ngừng
Ví dụ:
a nonstop flight
chuyến bay thẳng
(verb) chuyên chở, vận tải, chuyển;
(noun) sự chuyên chở, sự vận tải, sự vận chuyển
Ví dụ:
investment in public transport
đầu tư vào phương tiện công cộng