Nghĩa của từ yacht trong tiếng Việt

yacht trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yacht

US /jɑːt/
UK /jɒt/
"yacht" picture

Danh từ

du thuyền

a medium-sized sailboat equipped for cruising or racing

Ví dụ:
They sailed their new yacht across the Mediterranean.
Họ đã lái chiếc du thuyền mới của mình qua Địa Trung Hải.
The billionaire owns several luxury yachts.
Tỷ phú sở hữu nhiều du thuyền sang trọng.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

đi du thuyền, lái du thuyền

to travel in a yacht

Ví dụ:
They plan to yacht around the Caribbean next summer.
Họ dự định đi du thuyền quanh Caribe vào mùa hè tới.
He loves to yacht whenever he gets the chance.
Anh ấy thích đi du thuyền bất cứ khi nào có cơ hội.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: