Bộ từ vựng Tập thể dục và Thể thao 2 trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tập thể dục và Thể thao 2' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự tập luyện, bài tập, tập thể dục;
(verb) tập luyện, rèn luyện, tập thể dục
Ví dụ:
Exercise improves your heart and lung power.
Tập thể dục cải thiện sức mạnh tim và phổi của bạn.
(noun) cuộc đi bộ đường dài, cuộc hành quân;
(verb) đi bộ đường dài, đi lặn lội, hành quân
Ví dụ:
a five-mile hike across rough terrain
đi bộ đường dài năm dặm trên địa hình gồ ghề
(verb) bơi, nổi, lướt nhanh;
(noun) sự bơi lội, thời gian bơi
Ví dụ:
We went for a swim in the river.
Chúng tôi đã đi bơi trên sông.
(verb) chạy đua, phóng nhanh, phi;
(noun) loài, chủng tộc, dòng dõi
Ví dụ:
I won the first 50-lap race.
Tôi đã thắng cuộc đua 50 vòng đầu tiên.
(noun) đầu nhọn, mũi, điểm;
(verb) chỉ, vót nhọn (bút chì), chấm (câu)
Ví dụ:
the point of his dagger
mũi dao găm của anh ta
(noun) điểm số, bàn thắng, tỷ số;
(verb) ghi bàn, ghi điểm, đạt được
Ví dụ:
The final score was 25–16 in favor of Washington.
Tỷ số cuối cùng là 25–16 nghiêng về Washington.
(noun) huy chương, huân chương;
(verb) giành huy chương
Ví dụ:
He was awarded a medal for bravery.
Anh ấy đã được trao tặng huy chương vì lòng dũng cảm.
(noun) người thắng, vật thành công
Ví dụ:
A Nobel Prize winner.
Một người thắng giải Nobel.
(noun) sự thắng cuộc, bàn thắng;
(verb) thắng cuộc, thu phục, chiếm
Ví dụ:
a win against Norway
một bàn thắng trước Na Uy
(noun) người thua cuộc, người tồi
Ví dụ:
The losers of both games will play each other for third place.
Những người thua của cả hai trò chơi sẽ đấu với nhau để giành vị trí thứ ba.
(noun) ván trượt tuyết;
(verb) trượt tuyết
Ví dụ:
I broke one of my skis.
Tôi đã làm gãy một trong những ván trượt tuyết của tôi.
(noun) (môn) trượt tuyết
Ví dụ:
Marry's special hobby is skiing .
Sở thích đặc biệt của Marry là trượt tuyết.
(noun) cá đuối, người bị khinh rẻ, người già ốm;
(verb) trượt băng, đi nhanh
Ví dụ:
Everyone was on skates.
Mọi người đều đi giày trượt băng.
(noun) môn trượt pa-tanh, môn trượt băng
Ví dụ:
Cool off at an indoor rink during the summer or enjoy the delight of skating on a frozen lake during the winter.
Giải nhiệt tại sân trượt trong nhà vào mùa hè hoặc tận hưởng cảm giác thích thú khi trượt băng trên hồ nước đóng băng vào mùa đông.
(noun) giày trượt băng;
(verb) trượt băng
Ví dụ:
I want to buy a pair of ice skates.
Tôi muốn mua một đôi giày trượt băng.
(noun) trượt băng
Ví dụ:
He doesn't love ice skating.
Anh ấy không thích trượt băng.
(noun) ván trượt tuyết;
(verb) trượt ván trên tuyết
Ví dụ:
I want to buy a new snowboard.
Tôi muốn mua một ván trượt tuyết mới.
(noun) môn trượt tuyết
Ví dụ:
Whistler is the perfect place to try your hand at snowboarding.
Whistler là nơi hoàn hảo để bạn thử sức với môn trượt tuyết.
(noun) ván trượt;
(verb) trượt ván
Ví dụ:
I want to buy a new skateboard.
Tôi muốn mua một chiếc ván trượt mới.
(noun) môn trượt ván
Ví dụ:
One of the things I love about skateboarding is the freedom to ride whenever I want.
Một trong những điều tôi yêu thích ở môn trượt ván là tự do đi bất cứ khi nào tôi muốn.
(noun) ván lướt sóng
Ví dụ:
I want to buy a new surfboard.
Tôi muốn mua một ván lướt sóng mới.
(noun) môn lướt sóng, việc lướt web
Ví dụ:
They go surfing every weekend.
Họ đi lướt sóng vào mỗi cuối tuần.
(noun) sự đăng ký, sự ghi vào sổ
Ví dụ:
The registration of births, marriages, and deaths.
Sự đăng ký khai sinh, kết hôn, khai tử.
(noun) tư cách hội viên, địa vị hội viên, số hội viên
Ví dụ:
I was selected for membership in the National Honor Society.
Tôi được chọn làm hội viên của National Honor Society.
(noun) sự luyện tập, thói quen, sự thực hành;
(verb) tập luyện, thực hành, hành nghề
Ví dụ:
the principles and practice of teaching
các nguyên tắc và thực hành giảng dạy
(noun) đội, nhóm, tổ;
(verb) hợp thành đội, cùng làm việc (với ai), hợp sức (với ai)
Ví dụ:
His team played well.
Đội của anh ấy đã chơi tốt.
(noun) quạt, người hâm mộ, đuôi chim;
(verb) thổi bùng, thổi hiu hiu, quạt
Ví dụ:
a couple of ceiling fans, lazily turning
một vài chiếc quạt trần, quay một cách uể oải
(verb) thu âm, ghi lại, ghi chép;
(noun) kỷ lục, sổ sách, sự ghi chép
Ví dụ:
You should keep a written record.
Bạn nên ghi chép lại.
(noun) lưới, mạng, cạm;
(verb) bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới;
(adjective) thực, cuối cùng, chung cuộc
Ví dụ:
I earn $50,000 gross, but my net income is about $36,000.
Tôi kiếm được tổng cộng 50.000 đô la, nhưng thu nhập cuối cùng của tôi là khoảng 36.000 đô la.
(noun) giải thưởng, phần thường, điều mong ước;
(adjective) xuất sắc, ưu tú nhất, đoạt giải;
(verb) đánh giá cao, quý trọng
Ví dụ:
prize exhibits
triển lãm xuất sắc