Nghĩa của từ skateboard trong tiếng Việt
skateboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skateboard
US /ˈskeɪt.bɔːrd/
UK /ˈskeɪt.bɔːd/
Danh từ
ván trượt
a short board with two small wheels on each end, which a person stands on and rides as a sport or form of transport
Ví dụ:
•
He rode his skateboard down the street.
Anh ấy trượt ván trượt xuống phố.
•
She bought a new skateboard for her birthday.
Cô ấy mua một chiếc ván trượt mới cho sinh nhật của mình.
Động từ
trượt ván
to ride on a skateboard
Ví dụ:
•
He loves to skateboard at the park.
Anh ấy thích trượt ván ở công viên.
•
They spent the afternoon skateboarding around the city.
Họ đã dành cả buổi chiều để trượt ván quanh thành phố.
Từ liên quan: