Bộ từ vựng Thời gian rảnh trong bộ Cấp độ A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thời gian rảnh' trong bộ 'Cấp độ A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thời gian rảnh
Ví dụ:
He is a young man who spends his free time playing on his computer.
Anh ấy là một thanh niên dành thời gian rảnh để chơi trên máy tính của mình.
(noun) sở thích, chim cắt gầy
Ví dụ:
Her hobbies are reading and gardening.
Sở thích của cô ấy là đọc sách và làm vườn.
(verb) di chuyển, đi du lịch, truyền, đi;
(noun) sự đi, chuyến đi
Ví dụ:
My job involves a lot of travel.
Công việc của tôi liên quan đến những chuyến đi.
(noun) nhạc, âm nhạc, bản nhạc
Ví dụ:
Couples were dancing to the music.
Các cặp đôi đã nhảy theo tiếng nhạc.
(noun) dương cầm, đàn piano;
(adverb) một cách nhẹ nhàng, êm dịu
Ví dụ:
The choir addresses the saint piano in Polish, then fortissimo in Latin.
Dàn hợp xướng nói về thánh bằng tiếng Ba Lan một cách nhẹ nhàng, sau đó là cực mạnh bằng tiếng Latinh.
(noun) vĩ cầm, đàn vi ô lông
Ví dụ:
Davis learned to play the violin when he was at university.
Davis học chơi vĩ cầm khi còn học đại học.
(noun) thể thao, môn thể thao, sự giải trí;
(verb) giỡn, giải trí, vui đùa
Ví dụ:
Team sports such as baseball and soccer.
Các môn thể thao đồng đội như bóng chày và bóng đá.
(noun) (môn) bơi lội, sự bơi
Ví dụ:
Rachel had always loved swimming.
Rachel luôn thích bơi lội.
(noun) bóng đá
Ví dụ:
The soccer fans indulged in their patriotism, waving flags and singing songs.
Các cổ động viên bóng đá thể hiện tinh thần yêu nước của họ, vẫy cờ và hát các bài hát.
(noun) môn bóng chày, quả bóng chày
Ví dụ:
Jake never played baseball like the other kids.
Jake không bao giờ chơi bóng chày như những đứa trẻ khác.
(noun) môn bóng chuyền, quả bóng chuyền
Ví dụ:
She's upset she didn't make the volleyball team.
Cô ấy buồn vì không tham gia đội bóng chuyền.
(noun) đi bộ đường dài, cuộc hành quân
Ví dụ:
We're going hiking in the Sierra Nevada.
Chúng tôi sẽ đi bộ đường dài ở Sierra Nevada.
(noun) quần vợt
Ví dụ:
I usually play tennis 2 times a week.
Tôi thường chơi quần vợt 2 lần một tuần.
(noun) xe đạp;
(verb) đi xe đạp
Ví dụ:
I go to work by bicycle.
Tôi đi làm bằng xe đạp.
(noun) (môn) đua xe đạp, đạp xe
Ví dụ:
We did a lot of cycling in France last year.
Chúng tôi đã đạp xe rất nhiều ở Pháp năm ngoái.
(noun) bức vẽ, bản vẽ, sự vẽ
Ví dụ:
a series of charcoal drawings on white paper
một loạt các bức vẽ bằng than trên giấy trắng
(noun) thuật chụp ảnh, sự chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
Ví dụ:
She's taking an evening class in photography.
Cô ấy đang tham gia một lớp học buổi tối về nhiếp ảnh.
(noun) sự nhảy múa, sự khiêu vũ;
(adjective) đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh
Ví dụ:
There was music and dancing till two in the morning.
Có âm nhạc và nhảy múa cho đến hai giờ sáng.
(noun) trò chơi, cuộc thi đấu, trò cười;
(verb) mạo hiểm, liều lĩnh, lách luật;
(adjective) dũng cảm, anh dũng, gan dạ
Ví dụ:
They were game for anything after the traumas of Monday.
Họ dũng cảm cho bất cứ điều gì sau những chấn thương của ngày thứ Hai.
(noun) trò chơi điện tử
Ví dụ:
His new video game is apparently selling like hot cakes.
Trò chơi điện tử mới của anh ấy đang bán chạy như tôm tươi.
(noun) trò chơi trên bàn cờ
Ví dụ:
My friends want to play board game.
Bạn bè của tôi muốn chơi trò chơi trên bàn cờ.
(noun) báo
Ví dụ:
All the newspapers carried the story.
Tất cả các tờ báo đều đăng tải câu chuyện.
(noun) tạp chí, ổ đạn, kho vũ khí
Ví dụ:
a women's magazine
tạp chí cho phụ nữ