Nghĩa của từ wedding trong tiếng Việt

wedding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wedding

US /ˈwed.ɪŋ/
UK /ˈwed.ɪŋ/
"wedding" picture

Danh từ

đám cưới, lễ cưới

a marriage ceremony, especially considered as including the associated celebrations

Ví dụ:
They are planning a summer wedding.
Họ đang lên kế hoạch cho một đám cưới mùa hè.
The wedding ceremony was beautiful.
Lễ cưới thật đẹp.