Nghĩa của từ matrimony trong tiếng Việt
matrimony trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
matrimony
US /ˈmæt.rə.moʊ.ni/
UK /ˈmæt.rɪ.mə.ni/
Danh từ
hôn nhân, sự kết hôn
the state of being married; marriage
Ví dụ:
•
They entered into holy matrimony after a long courtship.
Họ đã bước vào hôn nhân thánh thiện sau một thời gian dài tìm hiểu.
•
The couple celebrated fifty years of happy matrimony.
Cặp đôi đã kỷ niệm năm mươi năm hôn nhân hạnh phúc.
Từ liên quan: