Nghĩa của từ balloting trong tiếng Việt
balloting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
balloting
US /ˈbæl.ə.tɪŋ/
UK /ˈbæl.ə.tɪŋ/
Danh từ
bỏ phiếu, kiểm phiếu
the process of voting, typically in secret, by means of a ballot
Ví dụ:
•
The results of the balloting will be announced tomorrow.
Kết quả bỏ phiếu sẽ được công bố vào ngày mai.
•
There was heavy balloting in the presidential election.
Có rất nhiều người bỏ phiếu trong cuộc bầu cử tổng thống.
Từ liên quan: