Nghĩa của từ vindictive trong tiếng Việt

vindictive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vindictive

US /vɪnˈdɪk.tɪv/
UK /vɪnˈdɪk.tɪv/
"vindictive" picture

Tính từ

thù hằn, ác ý

having or showing a strong or unreasoning desire for revenge

Ví dụ:
She was a vindictive woman who never forgave an insult.
Cô ấy là một người phụ nữ thù hằn, không bao giờ tha thứ cho một lời lăng mạ.
His actions were motivated by a vindictive desire to see them suffer.
Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi mong muốn thù hằn muốn thấy họ đau khổ.