Nghĩa của từ "truth be told" trong tiếng Việt.
"truth be told" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
truth be told
US /truːθ biː toʊld/
UK /truːθ biː toʊld/

Thành ngữ
1.
thật lòng mà nói, nói thật
used to introduce a statement of fact or opinion, often one that is surprising or revealing
Ví dụ:
•
Truth be told, I never really liked that job.
Thật lòng mà nói, tôi chưa bao giờ thực sự thích công việc đó.
•
She seems happy, but truth be told, she's going through a tough time.
Cô ấy có vẻ hạnh phúc, nhưng thật lòng mà nói, cô ấy đang trải qua một giai đoạn khó khăn.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: