Nghĩa của từ toxic trong tiếng Việt

toxic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

toxic

US /ˈtɑːk.sɪk/
UK /ˈtɒk.sɪk/
"toxic" picture

Tính từ

1.

độc, có độc

poisonous

Ví dụ:
The chemical waste is highly toxic.
Chất thải hóa học rất độc hại.
Be careful, some plants can be toxic if ingested.
Hãy cẩn thận, một số cây có thể độc nếu nuốt phải.
Từ trái nghĩa:
2.

độc hại, có hại

very harmful or unpleasant in a subtle or insidious way

Ví dụ:
Their relationship became increasingly toxic.
Mối quan hệ của họ ngày càng trở nên độc hại.
He was known for his toxic masculinity.
Anh ta nổi tiếng với sự nam tính độc hại của mình.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: