Nghĩa của từ toxication trong tiếng Việt

toxication trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

toxication

US /tɒkˈsɪkeɪʃən/
UK /tɒkˈsɪkeɪʃən/
"toxication" picture

Danh từ

nhiễm độc, sự nhiễm độc

the state of being poisoned or the process of poisoning

Ví dụ:
The patient showed severe symptoms of toxication after consuming the chemicals.
Bệnh nhân có các triệu chứng nhiễm độc nghiêm trọng sau khi tiêu thụ hóa chất.
The study focuses on the toxication of the liver caused by heavy metals.
Nghiên cứu tập trung vào tình trạng nhiễm độc gan do kim loại nặng gây ra.
Từ liên quan: