Nghĩa của từ exaggerated trong tiếng Việt

exaggerated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exaggerated

US /ɪɡˈzædʒ.ə.reɪ.t̬ɪd/
UK /ɪɡˈzædʒ.ə.reɪ.tɪd/

Tính từ

phóng đại, quá mức

made to seem larger, better, or worse than it really is

Ví dụ:
He told an exaggerated story about catching a fish as big as a car.
Anh ấy kể một câu chuyện phóng đại về việc bắt được một con cá to như ô tô.
Her reaction to the news was a bit exaggerated.
Phản ứng của cô ấy trước tin tức hơi quá mức.