Nghĩa của từ towering trong tiếng Việt

towering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

towering

US /ˈtaʊ.ɚ.ɪŋ/
UK /ˈtaʊə.rɪŋ/
"towering" picture

Tính từ

1.

sừng sững, cao chót vót, kiệt xuất

extremely tall, especially in comparison with the surroundings

Ví dụ:
The skyscraper stood towering above all other buildings in the city.
Tòa nhà chọc trời đứng sừng sững trên tất cả các tòa nhà khác trong thành phố.
He was a towering figure in the history of science.
Ông là một nhân vật kiệt xuất trong lịch sử khoa học.
2.

phi thường, tột độ, vĩ đại

(of a quality) of a very high degree; extreme

Ví dụ:
Her performance was a towering achievement.
Màn trình diễn của cô ấy là một thành tựu phi thường.
He showed towering rage when he heard the news.
Anh ấy đã thể hiện sự tức giận tột độ khi nghe tin.