Nghĩa của từ spotty trong tiếng Việt

spotty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spotty

US /ˈspɑː.t̬i/
UK /ˈspɒt.i/
"spotty" picture

Tính từ

1.

lấm chấm, có đốm

covered in spots or blemishes

Ví dụ:
The child had a spotty rash all over his body.
Đứa trẻ bị phát ban lấm chấm khắp người.
The old mirror was spotty with age.
Chiếc gương cũ bị lấm chấm theo thời gian.
2.

thất thường, chập chờn

irregular in quality or performance; inconsistent

Ví dụ:
His attendance at work has been very spotty lately.
Sự có mặt của anh ấy ở nơi làm việc gần đây rất thất thường.
The internet connection in this area is quite spotty.
Kết nối internet ở khu vực này khá chập chờn.