Nghĩa của từ blotchy trong tiếng Việt

blotchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blotchy

US /ˈblɑː.tʃi/
UK /ˈblɒtʃ.i/
"blotchy" picture

Tính từ

lốm đốm, có vết bẩn

covered with blotches; uneven in color or texture

Ví dụ:
After the allergic reaction, her skin became red and blotchy.
Sau phản ứng dị ứng, da cô ấy trở nên đỏ và lốm đốm.
The old paint job on the wall looked blotchy and uneven.
Lớp sơn cũ trên tường trông lốm đốm và không đều.