Nghĩa của từ pimply trong tiếng Việt

pimply trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pimply

US /ˈpɪm.pəl.i/
UK /ˈpɪm.pəl.i/
"pimply" picture

Tính từ

nổi mụn, có mụn

covered with pimples

Ví dụ:
The teenager had a pimply face.
Cậu thiếu niên có khuôn mặt nổi mụn.
His skin was still a bit pimply from puberty.
Da của anh ấy vẫn còn hơi nổi mụn do tuổi dậy thì.